Đang tải...
Xếp hạng sản xuất Khoai tây theo Tỉnh Nhật Bản
Thu hoạch Khoai tây theo Tỉnh (t) 2010 - 2024
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Tỉnh | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HokkaidōHKD | 1,9 Tr | -2,4% | 85,4% | — |
| 2 | KagoshimaKGS | 81,7 N | -2,6% | 3,7% | +1 |
| 3 | NagasakiNGS | 73,6 N | -13,4% | 3,4% | -1 |
| 4 | IbarakiIBR | 49,7 N | +11,4% | 2,3% | — |
| 5 | ChibaCHB | 27,1 N | -4,2% | 1,2% | — |
| 6 | KumamotoKMM | 13,3 N | -18,4% | 0,6% | — |
| 7 | FukushimaFKS | 12,6 N | -12,5% | 0,6% | — |
| 8 | AomoriAOM | 12,5 N | -3,8% | 0,6% | — |
| 9 | NaganoNGN | 12,4 N | -4,6% | 0,6% | -1 |
| 10 | ShizuokaSZO | 10,2 N | -12,8% | 0,5% | — |
| 11 | MiyazakiMYZ | 7,4 N | -23,0% | 0,3% | — |
| 12 | HiroshimaHRS | 6,8 N | +5,0% | 0,3% | — |
| 13 | MiyagiMYG | 6,1 N | -0,6% | 0,3% | — |
| 14 | SagaSAG | 3,1 N | -8,9% | 0,1% | — |
| 15 | MieMIE | 2,2 N | +7,5% | 0,1% | — |
| 16 | OkayamaOKY | 1,6 N | -17,3% | 0,1% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries (Japan)
Được cấp phép theo e-Stat Terms of Use (Government of Japan).
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.