Data Race

Đang tải...

Xếp hạng sản lượng cà chua theo tỉnh Nhật Bản

Sản lượng thu hoạch cà chua theo tỉnh (t) 2010 - 2024

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024

HạngTỉnhGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1KumamotoKMM129,4 N-2,4%19,8%
2HokkaidōHKD59,2 N-0,2%9,1%
3AichiAIC44,7 N+0,4%6,9%
4IbarakiIBR41,6 N+1,5%6,4%
5TochigiTCG29 N-6,5%4,4%
6GifuGIF27,5 N-3,2%4,2%+1
7ChibaCHB26,4 N-8,7%4,0%-1
8FukushimaFKS21,4 N+1,9%3,3%
9GunmaGNM19,8 N-5,3%3,0%
10AomoriAOM19 N+13,8%2,9%+1
11FukuokaFKO16,1 N-8,5%2,5%-1
12MiyazakiMYZ15,7 N-2,5%2,4%
13SaitamaSTM13,6 N-6,8%2,1%+1
14NaganoNGN13 N-11,6%2,0%-1
15ShizuokaSZO12,4 N-3,9%1,9%
16KanagawaKNG11,4 N-3,4%1,7%
16NagasakiNGS11,4 N-1,7%1,7%+1
18IwateIWT10,6 N+7,8%1,6%+1
19ŌitaOIT10,3 N+5,6%1,6%+1
20HiroshimaHRS9,6 N-11,6%1,5%-2
21NiigataNGT9 N+3,8%1,4%+1
22MieMIE9 N+1,8%1,4%-1
23MiyagiMYG7,8 N+4,1%1,2%+2
24YamagataYGT7,4 N-3,7%1,1%
25AkitaAKT7,1 N+13,3%1,1%+2
26HyōgoHYG7 N-14,3%1,1%-3
27EhimeEHM6,4 N-4,2%1,0%-1
28KochiKCH5,6 N+0,5%0,9%+1
29YamanashiYNS5,5 N-10,7%0,8%-1
30KagoshimaKGS4,6 N+2,7%0,7%+2
31TokushimaTKS4,5 N-9,6%0,7%
32OkayamaOKY4,4 N-14,6%0,7%-2
33ShimaneSMN3,4 N-22,7%0,5%
34WakayamaWKY3 N-4,4%0,5%+4
35IshikawaISK3 N+5,7%0,5%+8
36YamaguchiYGC2,9 N-21,4%0,5%-1
37NaraNAR2,9 N-9,1%0,4%-1
38SagaSAG2,9 N-6,5%0,4%+1
39TottoriTTR2,8 N-11,0%0,4%-2
40OkinawaOKN2,8 N-2,1%0,4%+2
41KagawaKGW2,7 N-11,2%0,4%-1
42ShigaSGA2,4 N-17,4%0,4%-1
43FukuiFKI1,8 N-16,9%0,3%+1
44ToyamaTYM1,5 N-9,3%0,2%+1

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries (Japan)

Được cấp phép theo e-Stat Terms of Use (Government of Japan).

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan