Data Race

Đang tải...

Xếp hạng GDP vùng New Zealand

GDP danh nghĩa theo vùng (NZD) 2000 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngVùngGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1AucklandAKL136,1 T NZ$+10,7%37,8%
2WellingtonWGN44,7 T NZ$+9,7%12,4%
3CanterburyCAN44,6 T NZ$+10,0%12,4%
4WaikatoWKT31,9 T NZ$+7,6%8,9%
5Bay of PlentyBOP20,9 T NZ$+5,9%5,8%
6OtagoOTG15,7 T NZ$+11,2%4,4%
7Manawatu-WhanganuiMWT13,7 T NZ$+4,0%3,8%
8Hawke's BayHKB10,4 T NZ$+5,0%2,9%
9TaranakiTKI9,8 T NZ$+7,5%2,7%
10NorthlandNTL9,6 T NZ$+9,1%2,7%
11SouthlandSTL7,7 T NZ$+6,8%2,1%
12Nelson-TasmanTAS6,7 T NZ$+10,0%1,9%
13MarlboroughMBH3,8 T NZ$+14,6%1,1%
14GisborneGIS2,5 T NZ$+7,3%0,7%
15West CoastWTC2,2 T NZ$+20,8%0,6%

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Stats NZ

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan