Xếp hạng GDP vùng New Zealand
GDP danh nghĩa theo vùng (NZD) 2000 - 2023
Tóm tắt
2023, Auckland dẫn đầu với 136,07 T NZ$, vượt Wellington (44,73 T NZ$).
Riêng Auckland chiếm 37,8% tổng số 2023.
Từ 2013, Bay of Plenty tăng nhanh nhất, tăng 98,4%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023
| Hạng | Vùng | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AucklandAKL | 136,1 T NZ$ | +10,7% | 37,8% | — |
| 2 | WellingtonWGN | 44,7 T NZ$ | +9,7% | 12,4% | — |
| 3 | CanterburyCAN | 44,6 T NZ$ | +10,0% | 12,4% | — |
| 4 | WaikatoWKT | 31,9 T NZ$ | +7,6% | 8,9% | — |
| 5 | Bay of PlentyBOP | 20,9 T NZ$ | +5,9% | 5,8% | — |
| 6 | OtagoOTG | 15,7 T NZ$ | +11,2% | 4,4% | — |
| 7 | Manawatu-WhanganuiMWT | 13,7 T NZ$ | +4,0% | 3,8% | — |
| 8 | Hawke's BayHKB | 10,4 T NZ$ | +5,0% | 2,9% | — |
| 9 | TaranakiTKI | 9,8 T NZ$ | +7,5% | 2,7% | — |
| 10 | NorthlandNTL | 9,6 T NZ$ | +9,1% | 2,7% | — |
| 11 | SouthlandSTL | 7,7 T NZ$ | +6,8% | 2,1% | — |
| 12 | Nelson-TasmanTAS | 6,7 T NZ$ | +10,0% | 1,9% | — |
| 13 | MarlboroughMBH | 3,8 T NZ$ | +14,6% | 1,1% | — |
| 14 | GisborneGIS | 2,5 T NZ$ | +7,3% | 0,7% | — |
| 15 | West CoastWTC | 2,2 T NZ$ | +20,8% | 0,6% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Các bộ dữ liệu liên quan
Kinh tế
Xếp hạng GDP toàn cầu
Tổng sản phẩm quốc nội danh nghĩa theo quốc gia
1960-2024 212
Kinh tế
Xếp hạng GDP bang Hoa Kỳ
GDP danh nghĩa theo bang
1997-2024 51 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP tỉnh Nhật Bản
GDP danh nghĩa theo tỉnh
2006-2022 47 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số vùng New Zealand
Dân số theo vùng
2018-2024 15 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng kiều hối toàn cầu
Kiều hối cá nhân nhận được theo quốc gia
1970-2024 198
Kinh tế
Xếp hạng GDP bình quân đầu người toàn cầu
Tổng sản phẩm quốc nội danh nghĩa theo quốc gia
1960-2024 212