Xếp hạng dân số vùng New Zealand
Dân số theo vùng 2018 - 2024
Tóm tắt
2024, Auckland dẫn đầu với 1,8 Tr, vượt Canterbury (694,4 N).
Riêng Auckland chiếm 33,7% tổng số 2024.
Từ 2018, Waikato tăng nhanh nhất, tăng 12,7%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Vùng | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AucklandAKL | 1,8 Tr | +2,5% | 33,7% | — |
| 2 | CanterburyCAN | 694,4 N | +1,7% | 13,0% | — |
| 3 | WellingtonWGN | 550,6 N | +0,8% | 10,3% | — |
| 4 | WaikatoWKT | 536,2 N | +2,2% | 10,0% | — |
| 5 | Bay of PlentyBOP | 355,2 N | +1,6% | 6,7% | — |
| 6 | Manawatu-WhanganuiMWT | 263,3 N | +1,3% | 4,9% | — |
| 7 | OtagoOTG | 257,2 N | +1,2% | 4,8% | — |
| 8 | NorthlandNTL | 204,8 N | +1,3% | 3,8% | — |
| 9 | Hawke's BayHKB | 185,4 N | +1,3% | 3,5% | — |
| 10 | TaranakiTKI | 130,8 N | +0,9% | 2,5% | — |
| 11 | Nelson-TasmanTAS | 115,2 N | +0,7% | 2,2% | — |
| 12 | SouthlandSTL | 106,1 N | +1,2% | 2,0% | — |
| 13 | GisborneGIS | 53,3 N | +1,3% | 1,0% | — |
| 14 | MarlboroughMBH | 52,3 N | +1,6% | 1,0% | — |
| 15 | West CoastWTC | 34,8 N | +1,2% | 0,7% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Các bộ dữ liệu liên quan
Xã hội
Xếp hạng dân số toàn cầu
Tổng dân số theo quốc gia
1960-2024 215
Xã hội
Xếp hạng dân số bang Hoa Kỳ
Dân số theo bang
2000-2024 51 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số Bundesland Đức
Dân số theo Bundesland
1990-2025 16 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng New Zealand
GDP danh nghĩa theo vùng
2000-2023 15 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng chi tiêu quân sự toàn cầu
Chi tiêu quân sự theo quốc gia
1960-2024 166
Xã hội
Xếp hạng chi tiêu y tế toàn cầu
Chi tiêu y tế hiện tại (% GDP)
2000-2024 193