Data Race

Đang tải...

Xếp hạng GDP vùng Vương quốc Anh

GDP danh nghĩa theo vùng (GBP) 1998 - 2023

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023

HạngVùngGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Nội thành London - TâyTLI3286,8 T £+9,0%10,7%
2Nội thành London - ĐôngTLI4151,7 T £+9,5%5,6%
3Berkshire, Buckinghamshire và OxfordshireTLJ1130,2 T £+7,1%4,8%
4Surrey, Đông và Tây SussexTLJ2118,8 T £+7,9%4,4%
5Greater ManchesterTLD3110,2 T £+9,1%4,1%
6Tây MidlandsTLG392,4 T £+8,3%3,4%
7Ngoại thành London - Tây và Tây BắcTLI784,4 T £+4,7%3,1%
8Tây YorkshireTLE481,3 T £+8,0%3,0%+1
9Hampshire và Đảo WightTLJ381 T £+7,4%3,0%-1
10Bedfordshire và HertfordshireTLH276,5 T £+8,2%2,8%
11Derbyshire và NottinghamshireTLF169,4 T £+6,7%2,6%
12Leicestershire, Rutland và NorthamptonshireTLF265,5 T £+8,4%2,4%
13Bắc IrelandTLN063,3 T £+9,9%2,4%+1
14EssexTLH361,9 T £+6,8%2,3%-1
15KentTLJ461,7 T £+7,9%2,3%
16Northumberland, Durham và Tyne & WearTLC458,6 T £+10,2%2,2%
17Tây Trung tâm ScotlandTLM357,6 T £+9,3%2,1%
18Gloucestershire và WiltshireTLK755,7 T £+6,6%2,1%
19Đông Trung tâm ScotlandTLM153,8 T £+9,6%2,0%
20Herefordshire, Worcestershire và WarwickshireTLG153,8 T £+10,7%2,0%+1
21Ngoại thành London - Đông và Đông BắcTLI551,3 T £+4,8%1,9%-1
22Bắc Somerset, Somerset và DorsetTLK650,6 T £+8,1%1,9%
23MerseysideTLD749,2 T £+8,0%1,8%+1
24Shropshire và StaffordshireTLG248,9 T £+6,3%1,8%-1
25LancashireTLD448,9 T £+7,7%1,8%
26Tây nước AnhTLK547,1 T £+10,6%1,8%+1
27Đông Nam WalesTLL547 T £+7,6%1,7%-1
28CheshireTLD645,8 T £+9,1%1,7%
29Ngoại thành London - NamTLI643,7 T £+7,3%1,6%
30Nam YorkshireTLE339,7 T £+7,1%1,5%
31DevonTLK437,6 T £+6,7%1,4%
32Cambridgeshire và PeterboroughTLH437,4 T £+9,7%1,4%
33Bắc YorkshireTLE231,7 T £+9,3%1,2%
34Đông Yorkshire và Bắc LincolnshireTLE129,9 T £+5,3%1,1%
35Đông ScotlandTLM028,5 T £+6,4%1,1%
36NorfolkTLH527,7 T £+9,1%1,0%
37Nam ScotlandTLM926,9 T £+8,5%1,0%
38SuffolkTLH625,7 T £+8,0%1,0%
39Trung và Tây Nam WalesTLL424,3 T £+6,7%0,9%
40LincolnshireTLF322 T £+6,9%0,8%
41Bắc WalesTLL321,5 T £+9,9%0,8%
42Đông Bắc ScotlandTLM520,2 T £+6,7%0,8%
43Tees ValleyTLC318,9 T £+5,4%0,7%
44Cao nguyên và Quần đảoTLM217,1 T £+8,0%0,6%
45CumbriaTLD116,7 T £+8,3%0,6%+1
46Cornwall và Quần đảo ScillyTLK316,6 T £+5,6%0,6%-1

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Office for National Statistics

Được cấp phép theo Open Government Licence v3.0 (OGL v3).

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan