Xếp hạng dân số vùng Vương quốc Anh
Dân số theo vùng 1998 - 2023
Tóm tắt
2023, Tây Midlands dẫn đầu với 3 Tr, vượt Surrey, Đông và Tây Sussex (3 Tr).
Riêng Tây Midlands chiếm 4,5% tổng số 2023.
Từ 2013, Leicestershire, Rutland và Northamptonshire tăng nhanh nhất, tăng 12,0%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023
| Hạng | Vùng | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tây MidlandsTLG3 | 3 Tr | +1,1% | 4,5% | — |
| 2 | Surrey, Đông và Tây SussexTLJ2 | 3 Tr | +0,9% | 4,4% | — |
| 3 | Greater ManchesterTLD3 | 2,9 Tr | +1,3% | 4,4% | — |
| 4 | Berkshire, Buckinghamshire và OxfordshireTLJ1 | 2,6 Tr | +1,3% | 3,9% | — |
| 5 | Tây YorkshireTLE4 | 2,4 Tr | +1,1% | 3,6% | — |
| 6 | Nội thành London - ĐôngTLI4 | 2,4 Tr | +0,7% | 3,5% | — |
| 7 | Derbyshire và NottinghamshireTLF1 | 2,3 Tr | +1,0% | 3,4% | — |
| 8 | Ngoại thành London - Tây và Tây BắcTLI7 | 2,2 Tr | +1,3% | 3,3% | — |
| 9 | Hampshire và Đảo WightTLJ3 | 2 Tr | +0,8% | 3,0% | — |
| 10 | Northumberland, Durham và Tyne & WearTLC4 | 2 Tr | +1,0% | 3,0% | — |
| 11 | Leicestershire, Rutland và NorthamptonshireTLF2 | 2 Tr | +1,4% | 2,9% | +1 |
| 12 | Ngoại thành London - Đông và Đông BắcTLI5 | 2 Tr | +0,7% | 2,9% | -1 |
| 13 | Bedfordshire và HertfordshireTLH2 | 1,9 Tr | +1,2% | 2,9% | — |
| 14 | Bắc IrelandTLN0 | 1,9 Tr | +0,5% | 2,9% | — |
| 15 | KentTLJ4 | 1,9 Tr | +1,1% | 2,8% | +1 |
| 16 | EssexTLH3 | 1,9 Tr | +1,0% | 2,8% | -1 |
| 17 | Shropshire và StaffordshireTLG2 | 1,7 Tr | +1,2% | 2,5% | — |
| 18 | Bắc Somerset, Somerset và DorsetTLK6 | 1,6 Tr | +0,6% | 2,4% | — |
| 19 | MerseysideTLD7 | 1,6 Tr | +1,0% | 2,4% | — |
| 20 | LancashireTLD4 | 1,6 Tr | +1,2% | 2,4% | — |
| 21 | Đông Nam WalesTLL5 | 1,6 Tr | +1,3% | 2,3% | — |
| 22 | Tây Trung tâm ScotlandTLM3 | 1,5 Tr | +1,0% | 2,3% | — |
| 23 | Herefordshire, Worcestershire và WarwickshireTLG1 | 1,4 Tr | +1,2% | 2,1% | — |
| 24 | Gloucestershire và WiltshireTLK7 | 1,4 Tr | +0,8% | 2,1% | — |
| 25 | Nam YorkshireTLE3 | 1,4 Tr | +1,2% | 2,1% | — |
| 26 | Ngoại thành London - NamTLI6 | 1,3 Tr | +0,7% | 2,0% | — |
| 27 | DevonTLK4 | 1,2 Tr | +0,7% | 1,9% | — |
| 28 | Nội thành London - TâyTLI3 | 1,1 Tr | +1,0% | 1,7% | — |
| 29 | Đông Trung tâm ScotlandTLM1 | 1,1 Tr | +1,3% | 1,6% | — |
| 30 | CheshireTLD6 | 989,9 N | +1,0% | 1,5% | — |
| 31 | Tây nước AnhTLK5 | 982,3 N | +1,3% | 1,5% | — |
| 32 | Đông Yorkshire và Bắc LincolnshireTLE1 | 950,5 N | +0,8% | 1,4% | +1 |
| 33 | Đông ScotlandTLM0 | 936,5 N | +0,7% | 1,4% | +1 |
| 34 | NorfolkTLH5 | 931,9 N | +0,7% | 1,4% | +1 |
| 35 | Cambridgeshire và PeterboroughTLH4 | 919,1 N | +1,3% | 1,4% | +1 |
| 36 | Trung và Tây Nam WalesTLL4 | 912,2 N | +1,0% | 1,4% | +1 |
| 37 | Bắc YorkshireTLE2 | 834,4 N | +0,8% | 1,2% | +1 |
| 38 | LincolnshireTLF3 | 782,8 N | +0,9% | 1,2% | +1 |
| 39 | SuffolkTLH6 | 776,4 N | +1,0% | 1,2% | +1 |
| 40 | Tees ValleyTLC3 | 698,9 N | +1,4% | 1,0% | +1 |
| 41 | Bắc WalesTLL3 | 692 N | +0,5% | 1,0% | +1 |
| 42 | Cornwall và Quần đảo ScillyTLK3 | 580,6 N | +0,5% | 0,9% | +1 |
| 43 | CumbriaTLD1 | 505,1 N | +0,4% | 0,8% | +1 |
| 44 | Đông Bắc ScotlandTLM5 | 492,1 N | +0,8% | 0,7% | +2 |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Office for National Statistics
Được cấp phép theo Open Government Licence v3.0 (OGL v3).
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Xã hội
Xếp hạng dân số toàn cầu
Tổng dân số theo quốc gia
1960-2024 215
Xã hội
Xếp hạng dân số bang Hoa Kỳ
Dân số theo bang
2000-2024 51 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số Bundesland Đức
Dân số theo Bundesland
1990-2025 16 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng Vương quốc Anh
GDP danh nghĩa theo vùng
1998-2023 46 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng chi tiêu quân sự toàn cầu
Chi tiêu quân sự theo quốc gia
1960-2024 166
Xã hội
Xếp hạng chi tiêu y tế toàn cầu
Chi tiêu y tế hiện tại (% GDP)
2000-2024 193