Xếp hạng dân số bang Hoa Kỳ
Dân số theo bang 2000 - 2024
Tóm tắt
2024, California dẫn đầu với 39,4 Tr, vượt Texas (31,3 Tr).
Riêng California chiếm 11,6% tổng số 2024.
Từ 2014, Idaho tăng nhanh nhất, tăng 22,6%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Tiểu bang | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CaliforniaCA | 39,4 Tr | +0,6% | 11,6% | — |
| 2 | TexasTX | 31,3 Tr | +1,8% | 9,2% | — |
| 3 | FloridaFL | 23,4 Tr | +2,0% | 6,9% | — |
| 4 | New YorkNY | 19,9 Tr | +0,7% | 5,8% | — |
| 5 | PennsylvaniaPA | 13,1 Tr | +0,5% | 3,8% | — |
| 6 | IllinoisIL | 12,7 Tr | +0,5% | 3,7% | — |
| 7 | OhioOH | 11,9 Tr | +0,5% | 3,5% | — |
| 8 | GeorgiaGA | 11,2 Tr | +1,1% | 3,3% | — |
| 9 | Bắc CarolinaNC | 11 Tr | +1,5% | 3,2% | — |
| 10 | MichiganMI | 10,1 Tr | +0,6% | 3,0% | — |
| 11 | New JerseyNJ | 9,5 Tr | +1,3% | 2,8% | — |
| 12 | VirginiaVA | 8,8 Tr | +0,9% | 2,6% | — |
| 13 | WashingtonWA | 8 Tr | +1,3% | 2,3% | — |
| 14 | ArizonaAZ | 7,6 Tr | +1,5% | 2,2% | — |
| 15 | TennesseeTN | 7,2 Tr | +1,1% | 2,1% | — |
| 16 | MassachusettsMA | 7,1 Tr | +1,0% | 2,1% | — |
| 17 | IndianaIN | 6,9 Tr | +0,6% | 2,0% | — |
| 18 | MarylandMD | 6,3 Tr | +0,7% | 1,8% | — |
| 19 | MissouriMO | 6,2 Tr | +0,6% | 1,8% | — |
| 20 | WisconsinWI | 6 Tr | +0,5% | 1,8% | — |
| 21 | ColoradoCO | 6 Tr | +1,0% | 1,8% | — |
| 22 | MinnesotaMN | 5,8 Tr | +0,7% | 1,7% | — |
| 23 | Nam CarolinaSC | 5,5 Tr | +1,7% | 1,6% | — |
| 24 | AlabamaAL | 5,2 Tr | +0,8% | 1,5% | — |
| 25 | LouisianaLA | 4,6 Tr | +0,2% | 1,4% | — |
| 26 | KentuckyKY | 4,6 Tr | +0,8% | 1,3% | — |
| 27 | OregonOR | 4,3 Tr | +0,4% | 1,3% | — |
| 28 | OklahomaOK | 4,1 Tr | +0,8% | 1,2% | — |
| 29 | ConnecticutCT | 3,7 Tr | +0,9% | 1,1% | — |
| 30 | UtahUT | 3,5 Tr | +1,8% | 1,0% | — |
| 31 | NevadaNV | 3,3 Tr | +1,7% | 1,0% | +1 |
| 32 | IowaIA | 3,2 Tr | +0,7% | 1,0% | -1 |
| 33 | ArkansasAR | 3,1 Tr | +0,6% | 0,9% | — |
| 34 | KansasKS | 3 Tr | +0,6% | 0,9% | — |
| 35 | MississippiMS | 2,9 Tr | 0,0% | 0,9% | — |
| 36 | New MexicoNM | 2,1 Tr | +0,4% | 0,6% | — |
| 37 | NebraskaNE | 2 Tr | +0,9% | 0,6% | — |
| 38 | IdahoID | 2 Tr | +1,5% | 0,6% | — |
| 39 | Tây VirginiaWV | 1,8 Tr | 0,0% | 0,5% | — |
| 40 | HawaiiHI | 1,4 Tr | +0,3% | 0,4% | — |
| 41 | New HampshireNH | 1,4 Tr | +0,5% | 0,4% | — |
| 42 | MaineME | 1,4 Tr | +0,4% | 0,4% | — |
| 43 | MontanaMT | 1,1 Tr | +0,5% | 0,3% | — |
| 44 | Rhode IslandRI | 1,1 Tr | +0,8% | 0,3% | — |
| 45 | DelawareDE | 1,1 Tr | +1,5% | 0,3% | — |
| 46 | Nam DakotaSD | 924,7 N | +0,7% | 0,3% | — |
| 47 | Bắc DakotaND | 796,6 N | +1,0% | 0,2% | — |
| 48 | AlaskaAK | 740,1 N | +0,5% | 0,2% | — |
| 49 | Đặc khu ColumbiaDC | 702,3 N | +2,2% | 0,2% | — |
| 50 | VermontVT | 648,5 N | 0,0% | 0,2% | — |
| 51 | WyomingWY | 587,6 N | +0,4% | 0,2% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Public Domain (U.S. Government Work).
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Xã hội
Xếp hạng dân số toàn cầu
Tổng dân số theo quốc gia
1960-2024 215
Xã hội
Xếp hạng dân số Bundesland Đức
Dân số theo Bundesland
1990-2025 16 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số tỉnh Canada
Dân số theo tỉnh
1951-2025 13 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng di cư nội địa ròng bang Hoa Kỳ
Di cư nội địa ròng hàng năm theo bang
2011-2024 51 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP bang Hoa Kỳ
GDP danh nghĩa theo bang
1997-2024 51 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập bình quân đầu người bang Hoa Kỳ
Thu nhập cá nhân bình quân đầu người theo bang
1929-2024 49 Địa phương