Xếp hạng GDP tỉnh Canada
GDP danh nghĩa theo tỉnh (CAD) 1981 - 2024
Tóm tắt
2024, Ontario dẫn đầu với 1,20 NT CA$, vượt Québec (616,77 T CA$).
Riêng Ontario chiếm 38,5% tổng số 2024.
Từ 2014, British Columbia tăng nhanh nhất, tăng 75,9%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Tỉnh bang | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | OntarioON | 1,2 NT CA$ | +5,1% | 38,5% | — |
| 2 | QuébecQC | 616,8 T CA$ | +5,9% | 19,8% | — |
| 3 | AlbertaAB | 473,9 T CA$ | +5,1% | 15,3% | — |
| 4 | British ColumbiaBC | 429,1 T CA$ | +3,5% | 13,8% | — |
| 5 | SaskatchewanSK | 112,8 T CA$ | 0,0% | 3,6% | — |
| 6 | ManitobaMB | 96,1 T CA$ | +3,3% | 3,1% | — |
| 7 | Nova ScotiaNS | 65,3 T CA$ | +8,0% | 2,1% | — |
| 8 | New BrunswickNB | 48,3 T CA$ | +4,0% | 1,6% | — |
| 9 | Newfoundland và LabradorNL | 42,2 T CA$ | +4,6% | 1,4% | — |
| 10 | Đảo Hoàng tử EdwardPE | 10,9 T CA$ | +7,5% | 0,4% | — |
| 11 | NunavutNU | 5,7 T CA$ | +15,7% | 0,2% | +1 |
| 12 | Lãnh thổ Tây BắcNT | 5,1 T CA$ | -4,2% | 0,2% | -1 |
| 13 | YukonYT | 4,3 T CA$ | +4,0% | 0,1% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Statistics Canada Open Licence.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Kinh tế
Xếp hạng GDP toàn cầu
Tổng sản phẩm quốc nội danh nghĩa theo quốc gia
1960-2024 212
Kinh tế
Xếp hạng GDP bang Hoa Kỳ
GDP danh nghĩa theo bang
1997-2024 51 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP tỉnh Nhật Bản
GDP danh nghĩa theo tỉnh
2006-2022 47 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập sau thuế trung bình tỉnh Canada
Thu nhập sau thuế trung bình theo tỉnh
1976-2023 10 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số tỉnh Canada
Dân số theo tỉnh
1951-2025 13 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng kiều hối toàn cầu
Kiều hối cá nhân nhận được theo quốc gia
1970-2024 198