Data Race

Đang tải...

Xếp hạng GDP tỉnh Canada

GDP danh nghĩa theo tỉnh (CAD) 1981 - 2024

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024

HạngTỉnh bangGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1OntarioON1,2 NT CA$+5,1%38,5%
2QuébecQC616,8 T CA$+5,9%19,8%
3AlbertaAB473,9 T CA$+5,1%15,3%
4British ColumbiaBC429,1 T CA$+3,5%13,8%
5SaskatchewanSK112,8 T CA$0,0%3,6%
6ManitobaMB96,1 T CA$+3,3%3,1%
7Nova ScotiaNS65,3 T CA$+8,0%2,1%
8New BrunswickNB48,3 T CA$+4,0%1,6%
9Newfoundland và LabradorNL42,2 T CA$+4,6%1,4%
10Đảo Hoàng tử EdwardPE10,9 T CA$+7,5%0,4%
11NunavutNU5,7 T CA$+15,7%0,2%+1
12Lãnh thổ Tây BắcNT5,1 T CA$-4,2%0,2%-1
13YukonYT4,3 T CA$+4,0%0,1%

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Statistics Canada

Được cấp phép theo Statistics Canada Open Licence.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan