Đang tải...
Xếp hạng dân số tỉnh Canada
Dân số theo tỉnh 1951 - 2025
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2025
| Hạng | Tỉnh bang | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | OntarioON | 16,3 Tr | +0,7% | 39,0% | — |
| 2 | QuébecQC | 9,1 Tr | +0,7% | 21,7% | — |
| 3 | British ColumbiaBC | 5,7 Tr | +0,5% | 13,7% | — |
| 4 | AlbertaAB | 5 Tr | +2,5% | 12,1% | — |
| 5 | ManitobaMB | 1,5 Tr | +1,2% | 3,6% | — |
| 6 | SaskatchewanSK | 1,3 Tr | +1,5% | 3,0% | — |
| 7 | Nova ScotiaNS | 1,1 Tr | +1,0% | 2,6% | — |
| 8 | New BrunswickNB | 869,7 N | +1,3% | 2,1% | — |
| 9 | Newfoundland và LabradorNL | 549,9 N | +0,6% | 1,3% | — |
| 10 | Đảo Hoàng tử EdwardPE | 182,7 N | +1,6% | 0,4% | — |
| 11 | YukonYT | 48,3 N | +1,4% | 0,1% | — |
| 12 | Lãnh thổ Tây BắcNT | 46 N | +1,5% | 0,1% | — |
| 13 | NunavutNU | 41,8 N | +1,0% | 0,1% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Statistics Canada Open Licence.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.