Đang tải...
Xếp hạng thu nhập sau thuế trung bình tỉnh Canada
Thu nhập sau thuế trung bình theo tỉnh (CAD) 1976 - 2023
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023
| Hạng | Tỉnh bang | Giá trị | N/N | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | AlbertaAB | 88,5 N CA$ | +2,91 | — |
| 2 | OntarioON | 78,6 N CA$ | +1,42 | — |
| 3 | British ColumbiaBC | 73,9 N CA$ | +0,82 | +1 |
| 4 | SaskatchewanSK | 72,8 N CA$ | -2,80 | -1 |
| 5 | ManitobaMB | 70,1 N CA$ | +0,72 | — |
| 6 | QuébecQC | 66,8 N CA$ | -0,45 | — |
| 7 | Newfoundland và LabradorNL | 65,7 N CA$ | +0,15 | +1 |
| 8 | Đảo Hoàng tử EdwardPE | 64,5 N CA$ | -1,83 | -1 |
| 9 | Nova ScotiaNS | 62,9 N CA$ | +3,45 | +1 |
| 10 | New BrunswickNB | 62,7 N CA$ | +1,13 | -1 |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Statistics Canada Open Licence.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.