Xếp hạng thu nhập sau thuế trung bình tỉnh Canada
Thu nhập sau thuế trung bình theo tỉnh (CAD) 1976 - 2023
Tóm tắt
2023, Alberta dẫn đầu với 88,50 N CA$, vượt Ontario (78,60 N CA$).
Từ 2013, Ontario tăng nhanh nhất, tăng 11,8%.
British Columbia tăng 3 bậc kể từ 2013.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023
| Hạng | Tỉnh bang | Giá trị | N/N | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | AlbertaAB | 88,5 N CA$ | +2,91 | — |
| 2 | OntarioON | 78,6 N CA$ | +1,42 | — |
| 3 | British ColumbiaBC | 73,9 N CA$ | +0,82 | +1 |
| 4 | SaskatchewanSK | 72,8 N CA$ | -2,80 | -1 |
| 5 | ManitobaMB | 70,1 N CA$ | +0,72 | — |
| 6 | QuébecQC | 66,8 N CA$ | -0,45 | — |
| 7 | Newfoundland và LabradorNL | 65,7 N CA$ | +0,15 | +1 |
| 8 | Đảo Hoàng tử EdwardPE | 64,5 N CA$ | -1,83 | -1 |
| 9 | Nova ScotiaNS | 62,9 N CA$ | +3,45 | +1 |
| 10 | New BrunswickNB | 62,7 N CA$ | +1,13 | -1 |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Statistics Canada Open Licence.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng vùng Pháp
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo vùng
2000-2023 18 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập bình quân đầu người bang Hoa Kỳ
Thu nhập cá nhân bình quân đầu người theo bang
1929-2024 49 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng Bundesland Đức
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo Bundesland
2012-2023 16 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP tỉnh Canada
GDP danh nghĩa theo tỉnh
1981-2024 13 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số tỉnh Canada
Dân số theo tỉnh
1951-2025 13 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP toàn cầu
Tổng sản phẩm quốc nội danh nghĩa theo quốc gia
1960-2024 212