Data Race

Xếp hạng sản lượng điện than toàn cầu

Sản lượng điện than theo quốc gia (TWh) 2000 - 2025

Tóm tắt

2025, Trung Quốc dẫn đầu với 5.773 TWh, vượt Ấn Độ (1.474,2 TWh).

Riêng Trung Quốc chiếm 56,7% tổng số 2025.

Từ 2015, Việt Nam tăng nhanh nhất, tăng 164,1%.

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2025

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Trung QuốcCHN5.773-0,9%56,7%
2Ấn ĐộIND1.474,2-2,9%14,5%
3Hoa KỳUSA737,2+13,0%7,2%
4Nhật BảnJPN330,1+0,9%3,2%
5NgaRUS219,5+2,0%2,2%+1
6Nam PhiRSA197,5-4,5%1,9%+1
7Hàn QuốcKOR194,5+1,9%1,9%+1
8Việt NamVNM149,2-2,4%1,5%+1
9ÚcAUS122,4-3,8%1,2%+1
10Thổ Nhĩ KỳTUR121,4+0,1%1,2%+1
11Đài LoanTWN104,6-9,5%1,0%+1
12ĐứcGER103,2-2,9%1,0%+1
13MalaysiaMYS89,6+5,0%0,9%+2
14Ba LanPOL87,3-6,6%0,9%
15PhilippinesPHI72,2-9,1%0,7%+1
16KazakhstanKAZ67,1+4,8%0,7%+1
17Thái LanTHA33,6+0,9%0,3%+1
18PakistanPAK28,8+18,5%0,3%+4
19Ma-rốcMAR27,5+5,0%0,3%+1
20SécCZE26,6+0,4%0,3%-1
21CanadaCAN26+3,6%0,3%
22SerbiaSRB23,8+2,1%0,2%+1
23BangladeshBGD22,2+9,4%0,2%+1
24BrazilBRA17,2+6,2%0,2%+1
25ChileCHL15,7+15,4%0,2%+1
26MexicoMEX10,9-12,1%0,1%+2
27CampuchiaKHM10+6,4%0,1%+5
28Hà LanNED9,6+28,0%0,1%+9
29BulgariaBGR8,6-2,3%0,1%+6
30Mông CổMNG8,3+10,7%0,1%+7
31Bosnia và HerzegovinaBIH8-12,1%0,1%+3
32RomaniaROU7,6-5,0%0,1%+4
33Cộng hòa DominicaDOM6,6-8,3%0,1%+6
34UzbekistanUZB5,70,0%0,1%+6
35ColombiaCOL5,5-50,9%0,1%-4
36Sri LankaLKA4,8-14,3%0,0%+5
37ItalyITA3,7-7,5%0,0%+6
38Puerto RicoPUR3,1-3,1%0,0%+9
39IsraelISR2,8-75,7%0,0%-9
40Hy LạpGRE2,7-18,2%0,0%+6
41SloveniaSLO2,2-37,1%0,0%+3
42Bắc MacedoniaMKD2,1-12,5%0,0%+9
43KyrgyzstanKGZ2+33,3%0,0%+12
44PhápFRA1,7+70,0%0,0%+19
45HungaryHUN1,4-41,7%0,0%+5
46ArgentinaARG1,30,0%0,0%+12
47TajikistanTJK1,2+20,0%0,0%+17
48Tây Ban NhaESP0,9-65,4%0,0%
49Đan MạchDEN0,9-50,0%0,0%+5
50CroatiaHRV0,7-12,5%0,0%+16
50IranIRI0,70,0%0,0%+17
52MontenegroMNE0,6-57,1%0,0%+4
53SingaporeSIN0,60,0%0,0%+16
54New ZealandNZL0,5-58,3%0,0%+5
55Vương quốc AnhGBR0,3-84,2%0,0%-2
56SlovakiaSVK0,3-40,0%0,0%+14
57Phần LanFIN0,2-75,0%0,0%+8
57IrelandIRL0,2-66,7%0,0%+11
59BelarusBLR00,0%+20
60PeruPER00,0%+19

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Ember

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan