Data Race

Xếp hạng công suất điện gió toàn cầu

Công suất điện gió lắp đặt theo quốc gia (GW) 2000 - 2024

Tóm tắt

2024, Trung Quốc dẫn đầu với 521,75 GW, vượt Hoa Kỳ (153,15 GW).

Riêng Trung Quốc chiếm 46,1% tổng số 2024.

Từ 2014, Brazil tăng nhanh nhất, tăng 555,3%.

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Đông ÁTrung QuốcCHN521,75+18,1%46,1%
2Bắc MỹHoa KỳUSA153,15+3,5%13,5%
3Tây ÂuĐứcGER72,82+4,8%6,4%
4Nam ÁẤn ĐộIND48,16+7,6%4,3%
5Mỹ Latinh & CaribeBrazilBRA32,96+13,2%2,9%+2
6#2Tây ÂuTây Ban NhaESP31,81+3,0%2,8%-1
7#3Tây ÂuVương quốc AnhGBR30,9+2,5%2,7%-1
8PhápFRA24,59+6,3%2,2%
9#2Bắc MỹCanadaCAN18,38+8,2%1,6%
10Bắc ÂuThụy ĐiểnSWE17,24+6,3%1,5%
11Châu Đại DươngÚcAUS15,29+18,4%1,4%
12ItalyITA12,99+5,5%1,1%
13Trung Đông & Trung ÁThổ Nhĩ KỳTUR12,97+9,8%1,1%
14Hà LanNED11,68+8,9%1,0%
15Đông ÂuBa LanPOL10,06+7,7%0,9%
16#2Bắc ÂuPhần LanFIN8,36+20,3%0,7%+2
17#3Bắc ÂuĐan MạchDEN7,62+4,7%0,7%
18#3Bắc MỹMexicoMEX7,320,0%0,6%-2
19Đông Nam ÁViệt NamVNM6,18+4,9%0,5%
20#2Đông ÁNhật BảnJPN5,83+9,2%0,5%+2
21BỉBEL5,6+2,8%0,5%
22Nam ÂuBồ Đào NhaPOR5,58+0,7%0,5%-2
23#2Nam ÂuHy LạpGRE5,36+2,5%0,5%
24Na UyNOR5,15+1,8%0,5%
25IrelandIRL4,94+4,2%0,4%
26#2Mỹ Latinh & CaribeChileCHL4,81+4,1%0,4%
27#3Mỹ Latinh & CaribeArgentinaARG4,32+16,4%0,4%+1
28ÁoAUT4,03+3,3%0,4%-1
29#3Đông ÁĐài LoanTWN3,89+45,1%0,3%+2
30Châu Phi hạ SaharaNam PhiRSA3,440,0%0,3%-1
31#2Đông ÂuRomaniaROU3,1+2,3%0,3%-1
32#3Đông ÂuNgaRUS2,57+1,6%0,2%
33Hàn QuốcKOR2,3+4,5%0,2%
34Bắc PhiAi CậpEGY2,2+16,4%0,2%
35#2Bắc PhiMa-rốcMAR2,13+14,5%0,2%
36#2Nam ÁPakistanPAK1,850,0%0,2%
37LitvaLTU1,83+43,0%0,2%+3
38#2Đông Nam ÁThái LanTHA1,540,0%0,1%-1
39UruguayURY1,520,0%0,1%-1
40#2Trung Đông & Trung ÁKazakhstanKAZ1,41-2,1%0,1%-1
41#2Châu Đại DươngNew ZealandNZL1,26+18,9%0,1%+1
42#3Nam ÂuCroatiaHRV1,19+2,6%0,1%-1
43PeruPER1,15+13,9%0,1%
44BulgariaBGR0,70,0%0,1%
45#3Trung Đông & Trung ÁJordanJOR0,630,0%0,1%
46SerbiaSRB0,6+17,6%0,1%
47EstoniaEST0,57+67,6%0,1%+6
48UzbekistanUZB0,50,0%+55
49#2Châu Phi hạ SaharaKenyaKEN0,440,0%0,0%-2
49#3Đông Nam ÁPhilippinesPHI0,440,0%0,0%-2
51Cộng hòa DominicaDOM0,43+2,4%0,0%-2
52Costa RicaCRI0,4-2,4%0,0%-2
52Ả Rập Xê-útKSA0,40,0%0,0%-1
54IranIRI0,38+5,6%0,0%-2
55SécCZE0,36+5,9%0,0%-2
56IsraelISR0,340,0%0,0%-3
56PanamaPAN0,340,0%0,0%-3
58#3Châu Phi hạ SaharaEthiopiaETH0,320,0%0,0%-1
58HungaryHUN0,320,0%0,0%-1
60#3Nam ÁSri LankaLKA0,270,0%0,0%-1
61#3Bắc PhiTunisiaTUN0,250,0%0,0%-1
62HondurasHND0,240,0%0,0%-1
63Bosnia và HerzegovinaBIH0,22+57,1%0,0%+5
64LuxembourgLUX0,210,0%0,0%-2
65NicaraguaNIC0,190,0%0,0%-2
66SípCYP0,160,0%0,0%-2
66Mông CổMNG0,16+6,7%0,0%
66SenegalSEN0,160,0%0,0%-2
69IndonesiaINA0,150,0%0,0%-3
70BoliviaBOL0,140,0%0,0%-2
70MauritaniaMRT0,140,0%0,0%-2
72LatviaLAT0,130,0%0,0%
72Puerto RicoPUR0,13+30,0%0,0%+4
74BelarusBLR0,120,0%0,0%-1
74MoldovaMDA0,12-14,3%0,0%-6
74MontenegroMNE0,120,0%0,0%-1
77GuatemalaGTM0,110,0%0,0%-2
78Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhấtARE0,10,0%0,0%-2
78Thụy SĩSUI0,1+11,1%0,0%+1
78JamaicaJAM0,10,0%0,0%-2
81DjiboutiDJI0,080,0%0,0%-1
82EcuadorECU0,070,0%0,0%-1
82Bắc MacedoniaMKD0,070,0%0,0%-1
84AzerbaijanAZE0,06-14,3%0,0%-3
84#3Châu Đại DươngNew CaledoniaNCL0,060,0%0,0%+1
86OmanOMN0,050,0%0,0%+1
86El SalvadorSLV0,050,0%0,0%+1
86VenezuelaVEN0,050,0%0,0%+1
89ArubaABW0,030,0%0,0%+1
89ColombiaCOL0,030,0%0,0%+1
89Cape VerdeCPV0,030,0%0,0%+1
92CubaCUB0,020,0%0,0%+1
92GeorgiaGEO0,020,0%0,0%+1
94AlgeriaDZA0,010,0%0,0%+2
94FijiFJI0,010,0%0,0%+2
94KuwaitKWT0,010,0%0,0%+2
94MauritiusMUS0,010,0%0,0%+2
94NamibiaNAM0,010,0%0,0%+2
94SeychellesSYC0,010,0%0,0%+2
100AfghanistanAFG00,0%+3
100ArmeniaARM00,0%+3
100BangladeshBGD00,0%+3
100BahrainBRN00,0%+3
100BahamasBHS00,0%+3
100BelizeBLZ00,0%+3
100BarbadosBRB00,0%+3
100BhutanBTN00,0%+3
100Quần đảo CookCOK00,0%+3
100Quần đảo CaymanCYM00,0%+3
100EritreaERI00,0%+3
100GhanaGHA00,0%+3
100GambiaGMB00,0%+3
100GrenadaGRD00,0%+3
100GreenlandGRL00,0%+3
100GuamGUM00,0%+3
100GuyanaGUY00,0%+3
100Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung QuốcHKG00,0%+3
100HaitiHTI00,0%+3
100IcelandISL00,0%+3
100St. Kitts và NevisKNA00,0%+3
100Li-băngLBN00,0%+3
100MadagascarMDG00,0%+3
100MaldivesMDV00,0%+3
100MaltaMLT00,0%+3
100Myanmar (Miến Điện)MMR00,0%+3
100NepalNPL00,0%+3
100Triều TiênPRK00,0%+3
100ParaguayPRY00,0%+3
100Polynesia thuộc PhápPYF00,0%+3
100SomaliaSOM00,0%+3
100SlovakiaSVK00,0%+3
100SloveniaSLO00,0%+3
100SyriaSYR00,0%+3
100ChadTCD00,0%+3
100TongaTON00,0%+3
100Trinidad và TobagoTTO00,0%+3
100TanzaniaTZA00,0%+3
100SamoaWSM00,0%+3

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Ember

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan