Data Race

Xếp hạng sản lượng điện khí toàn cầu

Sản lượng điện khí theo quốc gia (TWh) 2000 - 2025

Tóm tắt

2025, Hoa Kỳ dẫn đầu với 1.807,3 TWh, vượt Nga (533,2 TWh).

Riêng Hoa Kỳ chiếm 30,2% tổng số 2025.

Từ 2015, Kazakhstan tăng nhanh nhất, tăng 126,1%.

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2025

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Hoa KỳUSA1.807,3-3,3%30,2%
2NgaRUS533,2-2,3%8,9%
3IranIRI354,4+4,2%5,9%+1
4Nhật BảnJPN337,6-2,5%5,6%-1
5Trung QuốcCHN317,9-0,9%5,3%
6MexicoMEX219,9-0,8%3,7%+1
7Ai CậpEGY195,6+1,3%3,3%+1
8Hàn QuốcKOR174,6-2,1%2,9%+1
9Đài LoanTWN140,7+12,6%2,4%+2
10ItalyITA125+5,4%2,1%+3
11Thái LanTHA123,3-9,6%2,1%-1
12CanadaCAN116,6+6,4%2,0%+2
13Vương quốc AnhGBR90,9+5,3%1,5%+3
14ĐứcGER82,7+5,5%1,4%+5
15ArgentinaARG82,2+0,2%1,4%+2
16Thổ Nhĩ KỳTUR78,4+23,9%1,3%+7
17MalaysiaMYS67,9-4,8%1,1%+3
18BangladeshBGD66,5-0,7%1,1%+4
19IsraelISR65,4+13,9%1,1%+7
20UzbekistanUZB62,7+2,3%1,0%+4
21Tây Ban NhaESP62,1+18,7%1,0%+9
22KuwaitKWT57,40,0%1,0%+3
23BrazilBRA54,8+12,3%0,9%+9
24SingaporeSIN54,8-0,2%0,9%+4
25QatarQAT53,9-0,9%0,9%+4
26Ấn ĐộIND48,5-14,0%0,8%+1
26OmanOMN48,5+8,3%0,8%+7
28Hà LanNED47,1+6,3%0,8%+6
29ÚcAUS47-4,3%0,8%+2
30PakistanPAK38,7-7,2%0,6%+5
31KazakhstanKAZ36,4+4,9%0,6%+6
32NigeriaNGR28,5+1,1%0,5%+7
33BelarusBLR25,3-6,3%0,4%+7
34Ba LanPOL24,8+21,0%0,4%+13
35AzerbaijanAZE24,6+0,4%0,4%+7
36Hy LạpGRE22,4+4,2%0,4%+10
37PeruPER21,8-6,0%0,4%+7
38PhilippinesPHI21,2+17,8%0,4%+13
39TunisiaTUN21,2+5,0%0,4%+9
40Việt NamVNM19,3-11,5%0,3%+5
41PhápFRA17,2-5,0%0,3%+9
42BỉBEL15,7+10,6%0,3%+13
43IrelandIRL15-0,7%0,3%+9
44ChileCHL13,5+6,3%0,2%+13
45ColombiaCOL12,4-37,4%0,2%+4
46ÁoAUT8,7+16,0%0,1%+17
47BoliviaBOL8,5-2,3%0,1%+14
48RomaniaROU8,4-8,7%0,1%+12
49Bồ Đào NhaPOR8,4+50,0%0,1%+17
50HungaryHUN8,2+15,5%0,1%+14
51Cộng hòa DominicaDOM6,1-12,9%0,1%+14
52Puerto RicoPUR5,8+7,4%0,1%+16
53MoldovaMDA5,20,0%0,1%+16
54Ma-rốcMAR4,8+11,6%0,1%+17
55SécCZE4,1+7,9%0,1%+19
56New ZealandNZL3,8-11,6%0,1%+16
57ArmeniaARM3,3-5,7%0,1%+19
58SlovakiaSVK3,3+13,8%0,1%+21
59CroatiaHRV2,8-12,5%0,0%+18
60GeorgiaGEO2,80,0%0,0%+20
61SerbiaSRB2,5+47,1%0,0%+25
62BulgariaBGR1,8-10,0%0,0%+22
63MaltaMLT1,80,0%0,0%+22
64LatviaLAT1,6-5,9%0,0%+23
65LitvaLTU1,5+87,5%0,0%+32
66Bắc MacedoniaMKD1,30,0%0,0%+25
67EcuadorECU10,0%0,0%+27
68Phần LanFIN1+25,0%0,0%+30
68SloveniaSLO1+100,0%0,0%+34
70Na UyNOR0,9-40,0%0,0%+19
71Đan MạchDEN0,8-11,1%0,0%+24
72KyrgyzstanKGZ0,3+50,0%0,0%+34
73Thụy SĩSUI0,30,0%0,0%+31
74TajikistanTJK0,3+50,0%0,0%+31
75Thụy ĐiểnSWE0,10,0%0,0%+33
76EstoniaEST0,10,0%0,0%+33
77LuxembourgLUX0,10,0%0,0%+33

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Ember

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan