Data Race

Xếp hạng sản lượng thủy điện toàn cầu

Sản lượng thủy điện theo quốc gia (TWh) 2000 - 2025

Tóm tắt

2025, Trung Quốc dẫn đầu với 1.395,7 TWh, vượt Brazil (388,6 TWh).

Riêng Trung Quốc chiếm 34,2% tổng số 2025.

Từ 2015, Malaysia tăng nhanh nhất, tăng 153,2%.

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2025

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1Đông ÁTrung QuốcCHN1.395,7+3,1%34,2%
2Mỹ Latinh & CaribeBrazilBRA388,6-6,0%9,5%
3Bắc MỹCanadaCAN344,7+0,4%8,5%
4#2Bắc MỹHoa KỳUSA241,7+2,0%5,9%
5Đông ÂuNgaRUS199,7-5,1%4,9%
6Nam ÁẤn ĐộIND178+13,7%4,4%
7Bắc ÂuNa UyNOR144,8+3,7%3,6%
8Đông Nam ÁViệt NamVNM102,4+15,4%2,5%
9#2Đông ÁNhật BảnJPN73,9-6,9%1,8%
10#2Bắc ÂuThụy ĐiểnSWE68,2+5,6%1,7%+3
11#2Mỹ Latinh & CaribeColombiaCOL62,5+27,8%1,5%+4
12Tây ÂuPhápFRA59,4-16,5%1,5%
13Trung Đông & Trung ÁThổ Nhĩ KỳTUR57,3-23,2%1,4%-3
14#3Mỹ Latinh & CaribeParaguayPRY45,1+6,9%1,1%+4
15#2Tây ÂuItalyITA41,7-21,5%1,0%-1
16#2Nam ÁPakistanPAK41,2+2,5%1,0%+3
17#3Tây ÂuÁoAUT37,9-17,1%0,9%-1
18#2Đông Nam ÁMalaysiaMYS35,2+2,0%0,9%+3
19Thụy SĩSUI34-24,3%0,8%-2
20PeruPER33,9+5,9%0,8%+3
21Tây Ban NhaESP32,7-4,9%0,8%+1
22Châu Phi hạ SaharaEthiopiaETH32,2+32,0%0,8%+5
23#3Bắc MỹMexicoMEX28,8+22,6%0,7%+6
24EcuadorECU28,5+23,9%0,7%+7
25ArgentinaARG26,2-11,8%0,6%-1
26Châu Đại DươngNew ZealandNZL23,8+1,7%0,6%+4
27#2Trung Đông & Trung ÁTajikistanTJK22,6+7,6%0,6%+5
28ChileCHL19,7-24,2%0,5%-2
29ĐứcGER19,6-17,6%0,5%-1
30Nam ÂuBồ Đào NhaPOR15,2+2,0%0,4%+7
31Bắc PhiAi CậpEGY15,1+4,9%0,4%+7
32#3Trung Đông & Trung ÁKyrgyzstanKGZ13,4-4,3%0,3%+9
33IranIRI13-31,2%0,3%
34#2Châu Phi hạ SaharaNigeriaNGR12,8+39,1%0,3%+20
35#3Đông Nam ÁPhilippinesPHI12,7+25,7%0,3%+17
36#3Bắc ÂuPhần LanFIN12,4-13,3%0,3%+3
37#2Châu Đại DươngÚcAUS12,2-4,7%0,3%+7
38#2Đông ÂuRomaniaROU12,1-14,8%0,3%+2
39GeorgiaGEO10,6-3,6%0,3%+8
40KazakhstanKAZ10,5-6,2%0,3%+6
41Costa RicaCRI9,6+20,0%0,2%+16
42#2Nam ÂuSerbiaSRB8,1-19,8%0,2%+9
43Thái LanTHA7,6+18,7%0,2%+19
44#3Nam ÁSri LankaLKA6,6-5,7%0,2%+16
45UzbekistanUZB6,3-23,2%0,2%+11
46#3Nam ÂuCroatiaHRV5,8-13,4%0,1%+15
47Vương quốc AnhGBR5,6-3,4%0,1%+17
48#3Đông ÁĐài LoanTWN5,5+31,0%0,1%+26
49CampuchiaKHM5,3+20,5%0,1%+23
50Bosnia và HerzegovinaBIH5,3-1,9%0,1%+16
51SloveniaSLO4-24,5%0,1%+16
52BoliviaBOL3,8+15,2%0,1%+25
52Hàn QuốcKOR3,8-11,6%0,1%+21
54Hy LạpGRE3,4-5,6%0,1%+22
55UruguayURY3,2-28,9%0,1%+16
56#3Đông ÂuSlovakiaSVK3,2-33,3%0,1%+14
57#3Châu Phi hạ SaharaKenyaKEN2,9-6,5%0,1%+22
58LatviaLAT2,9-9,4%0,1%+20
59AzerbaijanAZE2,5-16,7%0,1%+21
60BulgariaBGR2,5-10,7%0,1%+24
61El SalvadorSLV2-4,8%0,0%+25
62ArmeniaARM1,9-5,0%0,0%+26
63Nam PhiRSA1,8+63,6%0,0%+31
64SécCZE1,7-37,0%0,0%+21
65Ba LanPOL1,7-19,0%0,0%+22
66Cộng hòa DominicaDOM1,50,0%0,0%+26
67MontenegroMNE1,4-22,2%0,0%+23
68Bắc MacedoniaMKD1,40,0%0,0%+25
69#2Bắc PhiMa-rốcMAR0,9+12,5%0,0%+33
70BelarusBLR0,7+75,0%0,0%+45
71BangladeshBGD0,6-14,3%0,0%+35
71IrelandIRL0,6-25,0%0,0%+32
73BỉBEL0,4-33,3%0,0%+37
74LitvaLTU0,40,0%0,0%+40
74MoldovaMDA0,4+33,3%0,0%+45
76HungaryHUN0,20,0%0,0%+47
77Mông CổMNG0,10,0%0,0%+58
78LuxembourgLUX0-100,0%0,0%+52
78Hà LanNED0-100,0%0,0%+54
80EstoniaEST00,0%+57
81Đan MạchDEN00,0%+58
82Puerto RicoPUR00,0%+54
82TunisiaTUN00,0%+61

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Ember

Được cấp phép theo CC BY 4.0.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan