Đang tải...
Xếp hạng sản xuất Cải thìa theo Tỉnh Nhật Bản
Thu hoạch Cải thìa theo Tỉnh (t) 2010 - 2024
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Tỉnh | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IbarakiIBR | 10,9 N | +2,8% | 32,4% | — |
| 2 | ShizuokaSZO | 6,8 N | -2,3% | 20,3% | — |
| 3 | GunmaGNM | 2,4 N | +12,7% | 7,1% | +2 |
| 4 | SaitamaSTM | 2,3 N | -1,3% | 6,8% | -1 |
| 5 | FukuokaFKO | 2 N | +32,7% | 6,0% | +1 |
| 6 | AichiAIC | 1,7 N | -23,8% | 5,1% | -2 |
| 7 | NaganoNGN | 1,4 N | +2,9% | 4,2% | — |
| 8 | ChibaCHB | 1,2 N | 0,0% | 3,6% | — |
| 9 | OkinawaOKN | 781 | -5,4% | 2,3% | — |
| 10 | MiyagiMYG | 773 | +7,8% | 2,3% | +2 |
| 11 | HyōgoHYG | 686 | -5,4% | 2,0% | — |
| 12 | KumamotoKMM | 633 | -13,2% | 1,9% | -2 |
| 13 | HokkaidōHKD | 595 | -13,0% | 1,8% | — |
| 14 | ŌitaOIT | 436 | -14,7% | 1,3% | +1 |
| 15 | TottoriTTR | 328 | -22,3% | 1,0% | +1 |
| 16 | TokushimaTKS | 317 | -0,9% | 0,9% | +2 |
| 17 | KagoshimaKGS | 297 | -9,7% | 0,9% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries (Japan)
Được cấp phép theo e-Stat Terms of Use (Government of Japan).
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.