Đang tải...
Xếp hạng sản xuất Rau bồng bồng theo Tỉnh Nhật Bản
Thu hoạch Rau bồng bồng theo Tỉnh (t) 2010 - 2024
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Tỉnh | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AichiAIC | 2,4 N | -12,9% | 43,3% | — |
| 2 | GunmaGNM | 775 | -9,0% | 13,8% | — |
| 3 | ŌsakaOSK | 752 | -0,9% | 13,4% | — |
| 4 | HokkaidōHKD | 287 | +2,5% | 5,1% | +1 |
| 5 | FukuokaFKO | 278 | -12,0% | 5,0% | -1 |
| 6 | TokushimaTKS | 241 | -2,4% | 4,3% | +1 |
| 7 | AkitaAKT | 219 | -12,7% | 3,9% | -1 |
| 8 | NaganoNGN | 168 | 0,0% | 3,0% | — |
| 9 | NiigataNGT | 89 | +4,7% | 1,6% | +2 |
| 10 | EhimeEHM | 83 | -22,4% | 1,5% | -1 |
| 11 | HiroshimaHRS | 77 | -18,1% | 1,4% | -1 |
| 12 | FukushimaFKS | 65 | -15,6% | 1,2% | — |
| 13 | ShizuokaSZO | 42 | -16,0% | 0,7% | +1 |
| 14 | YamagataYGT | 36 | -7,7% | 0,6% | +1 |
| 15 | AomoriAOM | 32 | — | 0,6% | +9 |
| 15 | IwateIWT | 32 | -53,6% | 0,6% | -2 |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries (Japan)
Được cấp phép theo e-Stat Terms of Use (Government of Japan).
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.