Data Race

Đang tải...

Xếp hạng sản xuất Cà rốt theo Tỉnh Nhật Bản

Thu hoạch Cà rốt theo Tỉnh (t) 2010 - 2024

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024

HạngTỉnhGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1HokkaidōHKD176,4 N+12,4%34,4%
2ChibaCHB83 N-25,8%16,2%
3TokushimaTKS43,3 N-12,3%8,5%
4AomoriAOM36,3 N+3,4%7,1%
5NagasakiNGS26,6 N-18,7%5,2%
6IbarakiIBR25 N-8,1%4,9%
7KagoshimaKGS23,2 N+0,4%4,5%+1
8KumamotoKMM22,9 N-2,6%4,5%-1
9AichiAIC14,8 N-20,0%2,9%
10MiyazakiMYZ13,3 N-8,9%2,6%+1
11SaitamaSTM12,2 N-19,2%2,4%-1
12GifuGIF4,4 N-17,0%0,9%
13NiigataNGT4,3 N-3,6%0,8%
14HyōgoHYG3,3 N+3,4%0,7%
15KagawaKGW2,7 N-6,8%0,5%
16TokyoTKY2,6 N-9,5%0,5%+1
17IwateIWT2,5 N-4,2%0,5%+2
18WakayamaWKY2,3 N+17,2%0,5%+3
19ShizuokaSZO2,3 N-18,6%0,4%-1
20ŌitaOIT2,2 N-24,1%0,4%-4
21OkinawaOKN1,9 N-11,4%0,4%-1
22FukushimaFKS1,7 N-3,4%0,3%+1
23TottoriTTR1,6 N-15,8%0,3%-1
24MieMIE981-10,0%0,2%
25ToyamaTYM833-5,7%0,2%
26OkayamaOKY701-20,6%0,1%-1
27FukuiFKI470-19,1%0,1%
28IshikawaISK389-17,9%0,1%

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries (Japan)

Được cấp phép theo e-Stat Terms of Use (Government of Japan).

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan