Đang tải...
Xếp hạng sản xuất Cần tây theo Tỉnh Nhật Bản
Thu hoạch Cần tây theo Tỉnh (t) 2010 - 2024
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Tỉnh | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NaganoNGN | 12 N | 0,0% | 46,3% | — |
| 2 | ShizuokaSZO | 5,5 N | +10,6% | 21,3% | — |
| 3 | FukuokaFKO | 3,5 N | -3,3% | 13,5% | — |
| 4 | AichiAIC | 2,6 N | -5,8% | 10,0% | — |
| 5 | KagawaKGW | 917 | +8,9% | 3,5% | +1 |
| 6 | ChibaCHB | 693 | -23,1% | 2,7% | -1 |
| 7 | HokkaidōHKD | 689 | +6,3% | 2,7% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries (Japan)
Được cấp phép theo e-Stat Terms of Use (Government of Japan).
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.