Đang tải...
Xếp hạng sản xuất Hẹ Trung Quốc theo Tỉnh Nhật Bản
Thu hoạch Hẹ Trung Quốc theo Tỉnh (t) 2010 - 2024
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Tỉnh | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KochiKCH | 16,1 N | +5,2% | 30,8% | — |
| 2 | TochigiTCG | 8,1 N | -1,9% | 15,4% | — |
| 3 | IbarakiIBR | 7,2 N | +3,3% | 13,8% | — |
| 4 | ŌitaOIT | 3,1 N | -0,3% | 5,9% | +1 |
| 5 | HokkaidōHKD | 2,9 N | +6,2% | 5,6% | +1 |
| 6 | MiyazakiMYZ | 2,9 N | -12,6% | 5,5% | -2 |
| 7 | YamagataYGT | 2,7 N | +0,4% | 5,2% | — |
| 8 | FukushimaFKS | 2,3 N | -2,6% | 4,3% | — |
| 9 | ChibaCHB | 2,2 N | -4,0% | 4,1% | +1 |
| 10 | GunmaGNM | 2 N | -12,1% | 3,9% | -1 |
| 11 | KumamotoKMM | 1,3 N | -7,6% | 2,6% | — |
| 12 | FukuokaFKO | 962 | +5,3% | 1,8% | — |
| 13 | NagasakiNGS | 476 | -10,9% | 0,9% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries (Japan)
Được cấp phép theo e-Stat Terms of Use (Government of Japan).
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.