Data Race

Đang tải...

Xếp hạng sản xuất Lê Nhật Bản theo Tỉnh Nhật Bản

Thu hoạch Lê Nhật Bản theo Tỉnh (t) 2010 - 2024

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024

HạngTỉnhGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1ChibaCHB21,4 N-4,5%13,7%
2IbarakiIBR17,1 N-11,9%11,0%
3FukushimaFKS14,8 N+7,2%9,5%+1
4TochigiTCG14,6 N-7,6%9,4%-1
5NaganoNGN11,7 N+18,1%7,5%+1
6TottoriTTR10,3 N-12,0%6,6%-1
7ŌitaOIT5,9 N-17,8%3,8%
8NiigataNGT5,8 N+24,1%3,7%+5
9SaitamaSTM5,7 N-7,7%3,6%+1
10FukuokaFKO5,4 N-14,4%3,5%-1
11KumamotoKMM5,4 N-20,0%3,4%-3
12AichiAIC4,4 N-7,9%2,8%
13GunmaGNM3,6 N-3,3%2,3%+2
14KanagawaKNG3,3 N-11,5%2,1%
15TokushimaTKS3,2 N-34,9%2,1%-4
16ToyamaTYM3,2 N+5,0%2,0%+1
17SagaSAG2,9 N-18,0%1,8%-1
18AkitaAKT2,3 N+154,2%1,5%+8
19MiyagiMYG2,2 N+12,8%1,4%+2
20HiroshimaHRS2,2 N-13,5%1,4%-1
21IshikawaISK2,1 N-15,7%1,3%-1
22YamaguchiYGC1,8 N-34,9%1,1%-4
23GifuGIF1,7 N-3,5%1,1%-1
24YamagataYGT1,4 N+10,5%0,9%
25TokyoTKY1,2 N-4,7%0,8%-2
26HyōgoHYG939-14,6%0,6%-1
27FukuiFKI702-15,6%0,5%
28ShigaSGA576-2,2%0,4%
29KagawaKGW279-29,0%0,2%

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries (Japan)

Được cấp phép theo e-Stat Terms of Use (Government of Japan).

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan