Đang tải...
Xếp hạng sản xuất Củ sen theo Tỉnh Nhật Bản
Thu hoạch Củ sen theo Tỉnh (t) 2010 - 2024
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Tỉnh | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IbarakiIBR | 26,2 N | -11,5% | 57,8% | — |
| 2 | SagaSAG | 5,9 N | +1,2% | 13,0% | — |
| 3 | TokushimaTKS | 4,5 N | -6,9% | 9,8% | — |
| 4 | AichiAIC | 2,9 N | +7,1% | 6,3% | — |
| 5 | YamaguchiYGC | 2,5 N | -2,7% | 5,5% | — |
| 6 | KumamotoKMM | 1,9 N | -9,8% | 4,3% | — |
| 7 | OkayamaOKY | 1,1 N | -1,7% | 2,5% | — |
| 8 | HyōgoHYG | 382 | -4,0% | 0,8% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries (Japan)
Được cấp phép theo e-Stat Terms of Use (Government of Japan).
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.