Data Race

Đang tải...

Xếp hạng sản lượng cải thảo theo tỉnh Nhật Bản

Sản lượng thu hoạch cải thảo theo tỉnh (t) 2010 - 2024

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024

HạngTỉnhGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1IbarakiIBR248 N-0,4%31,6%
2NaganoNGN225,9 N+0,6%28,8%
3GunmaGNM25,9 N+0,8%3,3%
4SaitamaSTM23,9 N+2,1%3,0%
5HokkaidōHKD19,8 N+8,8%2,5%+5
6ŌitaOIT19,6 N-14,4%2,5%-1
7KagoshimaKGS18,8 N-16,4%2,4%-1
8NagasakiNGS18,4 N-8,9%2,3%-1
9HyōgoHYG17,9 N-11,4%2,3%-2
10TochigiTCG16,7 N-2,9%2,1%+1
11AichiAIC16,4 N-14,1%2,1%-2
12FukushimaFKS13,8 N-4,2%1,8%+2
13KumamotoKMM13,5 N-12,3%1,7%-1
14MiyazakiMYZ12,6 N-13,7%1,6%-1
15OkayamaOKY10,4 N-12,6%1,3%
16MieMIE8,2 N-10,7%1,0%
17MiyagiMYG7,6 N-2,8%1,0%+2
18WakayamaWKY7,5 N-8,7%1,0%
19IwateIWT7,4 N+3,8%0,9%+1
20GifuGIF6,4 N-22,9%0,8%-3
21ChibaCHB6 N-13,7%0,8%
22HiroshimaHRS5,3 N-3,5%0,7%
23NiigataNGT5,1 N-7,3%0,6%
24AkitaAKT5 N-1,8%0,6%
25YamagataYGT4,7 N-2,7%0,6%
26AomoriAOM4,5 N+25,9%0,6%+2
27YamaguchiYGC4,3 N-9,9%0,5%-1
28ShigaSGA3,8 N-5,4%0,5%-1
29TokushimaTKS2,8 N-6,0%0,4%
30EhimeEHM2,7 N-9,1%0,3%
31ToyamaTYM1,3 N+4,0%0,2%+1

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries (Japan)

Được cấp phép theo e-Stat Terms of Use (Government of Japan).

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan