Đang tải...
Xếp hạng sản xuất Dưa lưới theo Tỉnh Nhật Bản
Thu hoạch Dưa lưới theo Tỉnh (t) 2010 - 2024
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Tỉnh | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IbarakiIBR | 36,9 N | -1,6% | 30,7% | — |
| 2 | KumamotoKMM | 20,9 N | -13,3% | 17,4% | — |
| 3 | HokkaidōHKD | 19,1 N | -1,5% | 15,9% | — |
| 4 | YamagataYGT | 9 N | -7,9% | 7,5% | — |
| 5 | AichiAIC | 8,6 N | -3,8% | 7,1% | — |
| 6 | ChibaCHB | 8,1 N | +0,9% | 6,8% | — |
| 7 | AomoriAOM | 6,8 N | -12,8% | 5,7% | — |
| 8 | ShizuokaSZO | 5,3 N | -7,6% | 4,4% | — |
| 9 | AkitaAKT | 3,2 N | -1,5% | 2,7% | — |
| 10 | TottoriTTR | 1,1 N | -5,3% | 0,9% | — |
| 11 | FukuiFKI | 580 | -3,5% | 0,5% | — |
| 12 | IshikawaISK | 288 | +5,1% | 0,2% | — |
| 13 | OkayamaOKY | 120 | -9,8% | 0,1% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries (Japan)
Được cấp phép theo e-Stat Terms of Use (Government of Japan).
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.