Xếp hạng sản xuất Dưa lưới theo Tỉnh Nhật Bản
Thu hoạch Dưa lưới theo Tỉnh (t) 2010 - 2024
Tóm tắt
2024, Ibaraki dẫn đầu với 36,9 N t, vượt Kumamoto (20,9 N t).
Riêng Ibaraki chiếm 30,7% tổng số 2024.
Top 5 cộng lại chiếm 78,7% tổng số 2024.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Tỉnh | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IbarakiIBR | 36,9 N | -1,6% | 30,7% | — |
| 2 | KumamotoKMM | 20,9 N | -13,3% | 17,4% | — |
| 3 | HokkaidōHKD | 19,1 N | -1,5% | 15,9% | — |
| 4 | YamagataYGT | 9 N | -7,9% | 7,5% | — |
| 5 | AichiAIC | 8,6 N | -3,8% | 7,1% | — |
| 6 | ChibaCHB | 8,1 N | +0,9% | 6,8% | — |
| 7 | AomoriAOM | 6,8 N | -12,8% | 5,7% | — |
| 8 | ShizuokaSZO | 5,3 N | -7,6% | 4,4% | — |
| 9 | AkitaAKT | 3,2 N | -1,5% | 2,7% | — |
| 10 | TottoriTTR | 1,1 N | -5,3% | 0,9% | — |
| 11 | FukuiFKI | 580 | -3,5% | 0,5% | — |
| 12 | IshikawaISK | 288 | +5,1% | 0,2% | — |
| 13 | OkayamaOKY | 120 | -9,8% | 0,1% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries (Japan)
Được cấp phép theo e-Stat Terms of Use (Government of Japan).
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng táo theo tỉnh Nhật Bản
Sản lượng thu hoạch táo theo tỉnh
2010-2024 44 Địa phương
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng bắp cải theo tỉnh Nhật Bản
Sản lượng thu hoạch bắp cải theo tỉnh
2010-2024 47 Địa phương
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng anh đào theo tỉnh Nhật Bản
Sản lượng thu hoạch anh đào theo tỉnh
2010-2024 32 Địa phương
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng nho theo tỉnh Nhật Bản
Sản lượng thu hoạch nho theo tỉnh
2010-2024 47 Địa phương
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng xà lách theo tỉnh Nhật Bản
Sản lượng thu hoạch xà lách theo tỉnh
2010-2024 47 Địa phương
Nông nghiệp
Xếp hạng sản lượng quýt theo tỉnh Nhật Bản
Sản lượng thu hoạch quýt theo tỉnh
2010-2024 39 Địa phương