Đang tải...
Xếp hạng sản xuất Rau Mitsuba theo Tỉnh Nhật Bản
Thu hoạch Rau Mitsuba theo Tỉnh (t) 2010 - 2024
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Tỉnh | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ChibaCHB | 2,9 N | +2,8% | 26,7% | — |
| 2 | AichiAIC | 1,7 N | -8,6% | 15,7% | — |
| 3 | IbarakiIBR | 1,6 N | -1,3% | 14,4% | — |
| 4 | ShizuokaSZO | 1,2 N | 0,0% | 11,0% | — |
| 5 | SaitamaSTM | 1,2 N | +1,7% | 10,9% | — |
| 6 | ŌitaOIT | 956 | +0,4% | 8,8% | — |
| 7 | ŌsakaOSK | 558 | -0,2% | 5,1% | — |
| 8 | FukushimaFKS | 426 | -8,6% | 3,9% | — |
| 9 | FukuokaFKO | 207 | -11,9% | 1,9% | — |
| 10 | HokkaidōHKD | 151 | -6,8% | 1,4% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries (Japan)
Được cấp phép theo e-Stat Terms of Use (Government of Japan).
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.