Đang tải...
Xếp hạng sản xuất Mận theo Tỉnh Nhật Bản
Thu hoạch Mận theo Tỉnh (t) 2010 - 2024
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Tỉnh | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | YamanashiYNS | 5,1 N | -10,5% | 36,6% | — |
| 2 | NaganoNGN | 2,9 N | +26,1% | 20,5% | — |
| 3 | YamagataYGT | 2,2 N | +26,7% | 15,7% | +1 |
| 4 | WakayamaWKY | 1,3 N | -39,4% | 9,0% | -1 |
| 5 | AomoriAOM | 841 | -0,4% | 6,0% | — |
| 6 | HokkaidōHKD | 813 | +9,7% | 5,8% | +1 |
| 7 | FukushimaFKS | 624 | -24,7% | 4,5% | -1 |
| 8 | ŌitaOIT | 172 | -31,7% | 1,2% | — |
| 9 | KagoshimaKGS | 93 | -29,0% | 0,7% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries (Japan)
Được cấp phép theo e-Stat Terms of Use (Government of Japan).
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.