Data Race

Đang tải...

Xếp hạng sản xuất Đậu que theo Tỉnh Nhật Bản

Thu hoạch Đậu que theo Tỉnh (t) 2010 - 2024

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024

HạngTỉnhGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1ChibaCHB4,7 N-5,4%19,0%
2HokkaidōHKD2,8 N-2,1%11,4%
3FukushimaFKS2,5 N-0,8%10,1%
4KagoshimaKGS1,8 N-13,2%7,1%
5IbarakiIBR1,7 N+3,0%6,8%+1
6OkinawaOKN1,6 N-5,4%6,3%-1
7GunmaGNM1,1 N-0,9%4,3%
8MiyagiMYG704+10,3%2,8%+3
9AomoriAOM687+43,7%2,8%+9
10NaganoNGN678+1,3%2,7%-1
11FukuokaFKO627-2,3%2,5%-1
12AkitaAKT578+1,6%2,3%
13KumamotoKMM535-25,9%2,2%-5
14HiroshimaHRS519-6,8%2,1%-1
15SaitamaSTM496-8,0%2,0%-1
16YamagataYGT472-1,7%1,9%+1
17GifuGIF442-5,2%1,8%+2
18NagasakiNGS430-10,6%1,7%-2
19IwateIWT426+10,6%1,7%+3
20KanagawaKNG402-18,5%1,6%-5
21HyōgoHYG3971,6%+4
22NiigataNGT3531,4%+6
23YamanashiYNS339+2,1%1,4%
24KochiKCH303-24,1%1,2%-4
25EhimeEHM286-6,5%1,2%-1

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries (Japan)

Được cấp phép theo e-Stat Terms of Use (Government of Japan).

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan