Xếp hạng thu nhập bình quân đầu người bang Hoa Kỳ
Thu nhập cá nhân bình quân đầu người theo bang (USD) 1929 - 2024
Tóm tắt
2024, Đặc khu Columbia dẫn đầu với 111,19 N US$, vượt Connecticut (95,07 N US$).
Từ 2014, Utah tăng nhanh nhất, tăng 79,0%.
Utah tăng 14 bậc kể từ 2014.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Tiểu bang | Giá trị | N/N | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đặc khu ColumbiaDC | 111,2 N US$ | +4,26 | — |
| 2 | ConnecticutCT | 95,1 N US$ | +5,35 | — |
| 3 | MassachusettsMA | 93,6 N US$ | +4,07 | — |
| 4 | WyomingWY | 86,5 N US$ | +4,14 | — |
| 5 | CaliforniaCA | 86,2 N US$ | +6,20 | +2 |
| 6 | New YorkNY | 85,6 N US$ | +4,42 | -1 |
| 7 | WashingtonWA | 85,2 N US$ | +5,06 | +1 |
| 8 | New JerseyNJ | 84,9 N US$ | +4,06 | -2 |
| 9 | New HampshireNH | 83,2 N US$ | +4,95 | +1 |
| 10 | ColoradoCO | 83,1 N US$ | +3,60 | -1 |
| 11 | MarylandMD | 79,3 N US$ | +5,01 | — |
| 12 | VirginiaVA | 77,4 N US$ | +4,68 | +1 |
| 13 | Nam DakotaSD | 75,7 N US$ | +2,08 | -1 |
| 14 | MinnesotaMN | 75,6 N US$ | +4,03 | — |
| 15 | IllinoisIL | 74,5 N US$ | +3,85 | — |
| 16 | FloridaFL | 73 N US$ | +4,21 | +2 |
| 17 | NebraskaNE | 72,7 N US$ | +1,66 | — |
| 18 | Bắc DakotaND | 71,7 N US$ | +0,29 | -2 |
| 19 | VermontVT | 71,3 N US$ | +4,96 | +1 |
| 20 | OregonOR | 70,8 N US$ | +4,97 | +3 |
| 21 | PennsylvaniaPA | 70,7 N US$ | +3,85 | -2 |
| 22 | Rhode IslandRI | 70,6 N US$ | +4,21 | -1 |
| 23 | TexasTX | 69,8 N US$ | +3,44 | -1 |
| 24 | NevadaNV | 69,8 N US$ | +4,66 | — |
| 25 | MontanaMT | 69,2 N US$ | +4,62 | — |
| 26 | MaineME | 68,9 N US$ | +5,32 | — |
| 27 | DelawareDE | 68,1 N US$ | +5,37 | +1 |
| 28 | WisconsinWI | 67,8 N US$ | +4,44 | -1 |
| 29 | UtahUT | 67,3 N US$ | +4,32 | — |
| 30 | TennesseeTN | 66,5 N US$ | +4,77 | +1 |
| 31 | KansasKS | 65,9 N US$ | +3,69 | -1 |
| 32 | ArizonaAZ | 65,8 N US$ | +4,39 | — |
| 33 | Bắc CarolinaNC | 65,6 N US$ | +5,46 | +2 |
| 34 | IowaIA | 65,2 N US$ | +4,05 | -1 |
| 35 | MissouriMO | 64,9 N US$ | +3,98 | -1 |
| 36 | OhioOH | 64,5 N US$ | +4,41 | — |
| 37 | IndianaIN | 64,1 N US$ | +4,38 | — |
| 38 | OklahomaOK | 63,7 N US$ | +4,69 | +1 |
| 39 | MichiganMI | 63,7 N US$ | +4,06 | -1 |
| 40 | GeorgiaGA | 63 N US$ | +5,00 | — |
| 41 | IdahoID | 62,3 N US$ | +5,27 | — |
| 42 | LouisianaLA | 61,9 N US$ | +4,92 | — |
| 43 | Nam CarolinaSC | 60,8 N US$ | +5,21 | — |
| 44 | ArkansasAR | 59,3 N US$ | +4,90 | — |
| 45 | KentuckyKY | 58,3 N US$ | +4,65 | — |
| 46 | New MexicoNM | 58,2 N US$ | +5,03 | — |
| 47 | AlabamaAL | 57,3 N US$ | +4,94 | — |
| 48 | Tây VirginiaWV | 55,4 N US$ | +4,51 | — |
| 49 | MississippiMS | 52,1 N US$ | +4,86 | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Public Domain (U.S. Government Work).
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng vùng Pháp
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo vùng
2000-2023 18 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng Bundesland Đức
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo Bundesland
2012-2023 16 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập sau thuế trung bình tỉnh Canada
Thu nhập sau thuế trung bình theo tỉnh
1976-2023 10 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP bang Hoa Kỳ
GDP danh nghĩa theo bang
1997-2024 51 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số bang Hoa Kỳ
Dân số theo bang
2000-2024 51 Địa phương
Môi trường
Xếp hạng giá điện bang Hoa Kỳ
Giá điện dân dụng trung bình theo bang
thg 1 2001-thg 3 2026 51 Địa phương