Xếp hạng thu nhập khả dụng vùng Đan Mạch
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo vùng (EUR) 2000 - 2024
Tóm tắt
2024, Vùng thủ đô Đan Mạch dẫn đầu với 30 N €, vượt Zealand (28 N €).
Riêng Vùng thủ đô Đan Mạch chiếm 22,0% tổng số 2024.
Từ 2014, Vùng thủ đô Đan Mạch tăng nhanh nhất, tăng 46,2%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vùng thủ đô Đan MạchDK01 | 30,4 N € | +2,7% | 22,0% | — |
| 2 | ZealandDK02 | 27,5 N € | +2,6% | 19,9% | — |
| 3 | Trung JutlandDK04 | 27,2 N € | +3,4% | 19,7% | — |
| 4 | Bắc Đan MạchDK05 | 26,7 N € | +3,9% | 19,3% | — |
| 5 | Nam Đan MạchDK03 | 26,6 N € | +4,3% | 19,2% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng vùng Pháp
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo vùng
2000-2023 18 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng Bundesland Đức
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo Bundesland
2012-2023 16 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng vùng Ý
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo vùng
2000-2024 21 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng Đan Mạch
GDP danh nghĩa theo vùng
2000-2024 5 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP bình quân đầu người vùng Đan Mạch
GDP danh nghĩa bình quân đầu người theo vùng
2000-2024 5 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số vùng Đan Mạch
Dân số theo vùng
2007-2025 5 Địa phương