Xếp hạng đêm du lịch Bundesland Đức
Số đêm lưu trú du lịch theo Bundesland 1990 - 2024
Tóm tắt
2024, Bayern dẫn đầu với 92,6 Tr, vượt Baden-Württemberg (50,7 Tr).
Riêng Bayern chiếm 21,1% tổng số 2024.
Từ 2014, Schleswig-Holstein tăng nhanh nhất, tăng 50,5%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Bang | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BayernDE2 | 92,6 Tr | +2,6% | 21,1% | — |
| 2 | Baden-WürttembergDE1 | 50,7 Tr | +2,2% | 11,5% | — |
| 3 | Nordrhein-WestfalenDEA | 45 Tr | +2,1% | 10,2% | — |
| 4 | NiedersachsenDE9 | 40,2 Tr | +1,1% | 9,1% | — |
| 5 | Schleswig-HolsteinDEF | 34,6 Tr | -0,2% | 7,9% | — |
| 6 | BerlinDE3 | 30,4 Tr | +3,4% | 6,9% | — |
| 7 | HessenDE7 | 29,7 Tr | +3,2% | 6,8% | +1 |
| 8 | Mecklenburg-VorpommernDE8 | 29,6 Tr | +2,1% | 6,7% | -1 |
| 9 | Rheinland-PfalzDEB | 19,9 Tr | -0,1% | 4,5% | — |
| 10 | SachsenDED | 17,6 Tr | +1,3% | 4,0% | — |
| 11 | HamburgDE6 | 16,1 Tr | +1,1% | 3,7% | — |
| 12 | BrandenburgDE4 | 12,7 Tr | +2,8% | 2,9% | — |
| 13 | ThüringenDEG | 8,1 Tr | +2,2% | 1,8% | — |
| 14 | Sachsen-AnhaltDEE | 7,3 Tr | -0,4% | 1,7% | — |
| 15 | BremenDE5 | 2,8 Tr | +3,9% | 0,6% | — |
| 16 | SaarlandDEC | 2,4 Tr | -2,7% | 0,5% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Kinh tế
Xếp hạng GDP bình quân đầu người Bundesland Đức
GDP danh nghĩa bình quân đầu người theo Bundesland
2000-2024 16 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng tỷ lệ thất nghiệp Bundesland Đức
Tỷ lệ thất nghiệp theo Bundesland
1999-2025 16 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số Bundesland Đức
Dân số theo Bundesland
1990-2025 16 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP Bundesland Đức
GDP danh nghĩa theo Bundesland
2000-2024 16 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng Bundesland Đức
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo Bundesland
2012-2023 16 Địa phương
Văn hóa
Xếp hạng đêm du lịch vùng Ý
Số đêm lưu trú du lịch theo vùng
1990-2024 21 Địa phương