Xếp hạng GDP Bundesland Đức
GDP danh nghĩa theo Bundesland (EUR) 2000 - 2024
Tóm tắt
2024, Nordrhein-Westfalen dẫn đầu với 875,43 T €, vượt Bayern (797,33 T €).
Riêng Nordrhein-Westfalen chiếm 20,2% tổng số 2024.
Từ 2014, Berlin tăng nhanh nhất, tăng 70,0%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Bang | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nordrhein-WestfalenDEA | 875,4 T € | +2,3% | 20,2% | — |
| 2 | BayernDE2 | 797,3 T € | +1,8% | 18,4% | — |
| 3 | Baden-WürttembergDE1 | 655,5 T € | +2,3% | 15,1% | — |
| 4 | NiedersachsenDE9 | 383,5 T € | +3,3% | 8,9% | — |
| 5 | HessenDE7 | 370,9 T € | +3,5% | 8,6% | — |
| 6 | BerlinDE3 | 207,9 T € | +4,2% | 4,8% | — |
| 7 | Rheinland-PfalzDEB | 184,9 T € | +1,5% | 4,3% | — |
| 8 | HamburgDE6 | 162,6 T € | +4,9% | 3,8% | +1 |
| 9 | SachsenDED | 162,2 T € | +2,6% | 3,7% | -1 |
| 10 | Schleswig-HolsteinDEF | 127,5 T € | +4,2% | 2,9% | — |
| 11 | BrandenburgDE4 | 97,8 T € | +2,3% | 2,3% | — |
| 12 | Sachsen-AnhaltDEE | 79,6 T € | +1,7% | 1,8% | — |
| 13 | ThüringenDEG | 78,2 T € | +1,5% | 1,8% | — |
| 14 | Mecklenburg-VorpommernDE8 | 61,6 T € | +4,3% | 1,4% | — |
| 15 | SaarlandDEC | 42,8 T € | +0,9% | 1,0% | — |
| 16 | BremenDE5 | 41,4 T € | +2,1% | 1,0% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng Pháp
GDP danh nghĩa theo vùng
2000-2024 18 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng Ý
GDP danh nghĩa theo vùng
2000-2024 21 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng Tây Ban Nha
GDP danh nghĩa theo vùng
2000-2024 19 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng Bundesland Đức
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo Bundesland
2012-2023 16 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP bình quân đầu người Bundesland Đức
GDP danh nghĩa bình quân đầu người theo Bundesland
2000-2024 16 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số Bundesland Đức
Dân số theo Bundesland
1990-2025 16 Địa phương