Data Race

Xếp hạng dân số tỉnh Nhật Bản

Dân số theo tỉnh 1995 - 2024

Tóm tắt

2024, Tokyo dẫn đầu với 14,2 Tr, vượt Kanagawa (9,2 Tr).

Riêng Tokyo chiếm 11,5% tổng số 2024.

Từ 2014, Tokyo tăng nhanh nhất, tăng 5,8%.

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024

HạngTỉnhGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1TokyoTKY14,2 Tr+0,7%11,5%
2KanagawaKNG9,2 Tr0,0%7,5%
3ŌsakaOSK8,8 Tr-0,1%7,1%
4AichiAIC7,5 Tr-0,2%6,0%
5SaitamaSTM7,3 Tr0,0%5,9%
6ChibaCHB6,3 Tr-0,1%5,0%
7HyōgoHYG5,3 Tr-0,6%4,3%
8FukuokaFKO5,1 Tr-0,2%4,1%
9HokkaidōHKD5 Tr-1,0%4,1%
10ShizuokaSZO3,5 Tr-0,8%2,8%
11IbarakiIBR2,8 Tr-0,7%2,3%
12HiroshimaHRS2,7 Tr-0,9%2,2%
13KyotoKYT2,5 Tr-0,6%2,0%
14MiyagiMYG2,2 Tr-0,7%1,8%
15NiigataNGT2,1 Tr-1,3%1,7%
16NaganoNGN2 Tr-0,8%1,6%
17GifuGIF1,9 Tr-0,8%1,5%
18GunmaGNM1,9 Tr-0,6%1,5%
19TochigiTCG1,9 Tr-0,6%1,5%
20OkayamaOKY1,8 Tr-0,9%1,5%
21FukushimaFKS1,7 Tr-1,4%1,4%
22MieMIE1,7 Tr-0,9%1,4%
23KumamotoKMM1,7 Tr-0,7%1,4%
24KagoshimaKGS1,5 Tr-1,1%1,2%
25OkinawaOKN1,5 Tr-0,1%1,2%
26ShigaSGA1,4 Tr-0,4%1,1%
27NaraNAR1,3 Tr-0,8%1,0%+1
28YamaguchiYGC1,3 Tr-1,3%1,0%-1
29EhimeEHM1,3 Tr-1,2%1,0%
30NagasakiNGS1,3 Tr-1,2%1,0%
31AomoriAOM1,2 Tr-1,6%0,9%
32IwateIWT1,1 Tr-1,5%0,9%
33IshikawaISK1,1 Tr-1,0%0,9%
34ŌitaOIT1,1 Tr-1,0%0,9%
35MiyazakiMYZ1 Tr-0,9%0,8%
36YamagataYGT1 Tr-1,5%0,8%
37ToyamaTYM997 N-1,0%0,8%
38KagawaKGW917 N-1,0%0,7%
39AkitaAKT897 N-1,9%0,7%
40WakayamaWKY880 N-1,3%0,7%
41YamanashiYNS791 N-0,6%0,6%
42SagaSAG788 N-0,9%0,6%
43FukuiFKI739 N-0,7%0,6%
44TokushimaTKS685 N-1,4%0,6%
45KochiKCH656 N-1,5%0,5%
46ShimaneSMN642 N-1,2%0,5%
47TottoriTTR531 N-1,1%0,4%

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Statistics Bureau of Japan

Được cấp phép theo Government of Japan Standard Terms of Use.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan