Xếp hạng GDP vùng Na Uy
GDP danh nghĩa theo vùng (EUR) 2008 - 2021
Tóm tắt
2021, Oslo và Akershus dẫn đầu với 132,72 T €, vượt Rogaland và Vestland (82,39 T €).
Riêng Oslo và Akershus chiếm 41,3% tổng số 2021.
Từ 2011, Trøndelag tăng nhanh nhất, tăng 26,3%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2021
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Oslo và AkershusNO08 | 132,7 T € | +9,8% | 41,3% | — |
| 2 | Rogaland và VestlandNO0A | 82,4 T € | +12,6% | 25,6% | — |
| 3 | Agder và Đông Nam Na UyNO09 | 35,9 T € | +17,7% | 11,2% | — |
| 4 | TrøndelagNO06 | 26,1 T € | +11,5% | 8,1% | — |
| 5 | Bắc Na UyNO07 | 26,1 T € | +13,5% | 8,1% | — |
| 6 | InnlandetNO02 | 17,8 T € | +14,0% | 5,6% | — |
| 7 | Svalbard và Jan MayenNO0B | 191,3 Tr € | +59,8% | 0,1% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Kinh tế
Xếp hạng GDP Bundesland Đức
GDP danh nghĩa theo Bundesland
2000-2024 16 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng Pháp
GDP danh nghĩa theo vùng
2000-2024 18 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng Ý
GDP danh nghĩa theo vùng
2000-2024 21 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP bình quân đầu người vùng Na Uy
GDP danh nghĩa bình quân đầu người theo vùng
2008-2021 6 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng vùng Na Uy
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo vùng
2011-2020 6 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số vùng Na Uy
Dân số theo vùng
1990-2025 7 Địa phương