Xếp hạng GDP bình quân đầu người Voivodeship Ba Lan
GDP danh nghĩa bình quân đầu người theo Voivodeship (EUR) 2000 - 2024
Tóm tắt
2024, Vùng thủ đô Warsaw dẫn đầu với 45,3 N €, vượt Dolnośląskie (24,1 N €).
Từ 2014, Vùng Masovian tăng nhanh nhất, tăng 121,5%.
Kujawsko-Pomorskie tăng 2 bậc kể từ 2014.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Vùng thủ đô WarsawPL91 | 45,3 N € | +12,7 | — |
| 2 | DolnośląskiePL51 | 24,1 N € | +12,6 | — |
| 3 | WielkopolskiePL41 | 23,7 N € | +13,4 | — |
| 4 | ŚląskiePL22 | 22,6 N € | +9,7 | — |
| 5 | PomorskiePL63 | 21,6 N € | +13,1 | — |
| 6 | ŁódzkiePL71 | 21,4 N € | +12,6 | — |
| 7 | Vùng MasovianPL92 | 20,6 N € | +13,8 | — |
| 8 | MałopolskiePL21 | 20,3 N € | +14,0 | — |
| 9 | ZachodniopomorskiePL42 | 18,5 N € | +12,8 | — |
| 10 | OpolskiePL52 | 18,2 N € | +13,0 | — |
| 10 | Kujawsko-PomorskiePL61 | 18,2 N € | +13,8 | +1 |
| 12 | LubuskiePL43 | 18,1 N € | +13,8 | — |
| 13 | PodlaskiePL84 | 17,6 N € | +14,3 | — |
| 14 | ŚwiętokrzyskiePL72 | 17,3 N € | +16,1 | — |
| 15 | PodkarpackiePL82 | 16,5 N € | +15,4 | — |
| 16 | Warmińsko-MazurskiePL62 | 16,1 N € | +14,2 | — |
| 17 | LubelskiePL81 | 16 N € | +15,9 | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Kinh tế
Xếp hạng GDP bình quân đầu người vùng Ý
GDP danh nghĩa bình quân đầu người theo vùng
2000-2024 21 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP bình quân đầu người vùng Tây Ban Nha
GDP danh nghĩa bình quân đầu người theo vùng
2000-2024 19 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP bình quân đầu người Bundesland Áo
GDP danh nghĩa bình quân đầu người theo Bundesland
2000-2024 9 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP Voivodeship Ba Lan
GDP danh nghĩa theo Voivodeship
2000-2024 17 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng Voivodeship Ba Lan
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo Voivodeship
2000-2023 17 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số Voivodeship Ba Lan
Dân số theo Voivodeship
1991-2025 17 Địa phương