Data Race

Đang tải...

Xếp hạng GDP bình quân đầu người Voivodeship Ba Lan

GDP danh nghĩa bình quân đầu người theo Voivodeship (EUR) 2000 - 2024

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024

HạngQuốc giaGiá trịN/NΔ Hạng
1Vùng thủ đô WarsawPL9145,3 N €+12,7
2DolnośląskiePL5124,1 N €+12,6
3WielkopolskiePL4123,7 N €+13,4
4ŚląskiePL2222,6 N €+9,7
5PomorskiePL6321,6 N €+13,1
6ŁódzkiePL7121,4 N €+12,6
7Vùng MasovianPL9220,6 N €+13,8
8MałopolskiePL2120,3 N €+14,0
9ZachodniopomorskiePL4218,5 N €+12,8
10OpolskiePL5218,2 N €+13,0
10Kujawsko-PomorskiePL6118,2 N €+13,8+1
12LubuskiePL4318,1 N €+13,8
13PodlaskiePL8417,6 N €+14,3
14ŚwiętokrzyskiePL7217,3 N €+16,1
15PodkarpackiePL8216,5 N €+15,4
16Warmińsko-MazurskiePL6216,1 N €+14,2
17LubelskiePL8116 N €+15,9

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Eurostat

Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan