Xếp hạng dân số Voivodeship Ba Lan
Dân số theo Voivodeship 1991 - 2025
Tóm tắt
2025, Śląskie dẫn đầu với 4,2 Tr, vượt Wielkopolskie (3,4 Tr).
Riêng Śląskie chiếm 11,5% tổng số 2025.
Từ 2015, Vùng thủ đô Warsaw tăng nhanh nhất, tăng 11,4%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2025
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ŚląskiePL22 | 4,2 Tr | -0,6% | 11,5% | — |
| 2 | WielkopolskiePL41 | 3,4 Tr | -0,1% | 9,4% | — |
| 3 | MałopolskiePL21 | 3,3 Tr | 0,0% | 9,1% | — |
| 4 | Vùng thủ đô WarsawPL91 | 3,3 Tr | +0,5% | 9,0% | — |
| 5 | DolnośląskiePL51 | 2,8 Tr | -0,3% | 7,7% | — |
| 6 | ŁódzkiePL71 | 2,3 Tr | -0,6% | 6,3% | — |
| 7 | PomorskiePL63 | 2,3 Tr | 0,0% | 6,3% | — |
| 8 | Vùng MasovianPL92 | 2,2 Tr | -0,6% | 6,0% | — |
| 9 | PodkarpackiePL82 | 1,9 Tr | -0,4% | 5,3% | — |
| 10 | LubelskiePL81 | 1,9 Tr | -0,7% | 5,3% | — |
| 11 | Kujawsko-PomorskiePL61 | 1,9 Tr | -0,6% | 5,3% | — |
| 12 | ZachodniopomorskiePL42 | 1,6 Tr | -0,5% | 4,3% | — |
| 13 | Warmińsko-MazurskiePL62 | 1,3 Tr | -0,7% | 3,5% | — |
| 14 | ŚwiętokrzyskiePL72 | 1,1 Tr | -0,9% | 3,0% | — |
| 15 | PodlaskiePL84 | 1,1 Tr | -0,5% | 2,9% | — |
| 16 | LubuskiePL43 | 943,8 N | -0,4% | 2,6% | — |
| 17 | OpolskiePL52 | 884,8 N | -0,6% | 2,4% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Xã hội
Xếp hạng dân số Bundesland Đức
Dân số theo Bundesland
1990-2025 16 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số vùng Pháp
Dân số theo vùng
1990-2025 18 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số vùng Ý
Dân số theo vùng
1990-2025 21 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng tỷ lệ thất nghiệp Voivodeship Ba Lan
Tỷ lệ thất nghiệp theo Voivodeship
1999-2025 17 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP Voivodeship Ba Lan
GDP danh nghĩa theo Voivodeship
2000-2024 17 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng Voivodeship Ba Lan
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo Voivodeship
2000-2023 17 Địa phương