Data Race

Đang tải...

Xếp hạng dân số Voivodeship Ba Lan

Dân số theo Voivodeship 1991 - 2025

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2025

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1ŚląskiePL224,2 Tr-0,6%11,5%
2WielkopolskiePL413,4 Tr-0,1%9,4%
3MałopolskiePL213,3 Tr0,0%9,1%
4Vùng thủ đô WarsawPL913,3 Tr+0,5%9,0%
5DolnośląskiePL512,8 Tr-0,3%7,7%
6ŁódzkiePL712,3 Tr-0,6%6,3%
7PomorskiePL632,3 Tr0,0%6,3%
8Vùng MasovianPL922,2 Tr-0,6%6,0%
9PodkarpackiePL821,9 Tr-0,4%5,3%
10LubelskiePL811,9 Tr-0,7%5,3%
11Kujawsko-PomorskiePL611,9 Tr-0,6%5,3%
12ZachodniopomorskiePL421,6 Tr-0,5%4,3%
13Warmińsko-MazurskiePL621,3 Tr-0,7%3,5%
14ŚwiętokrzyskiePL721,1 Tr-0,9%3,0%
15PodlaskiePL841,1 Tr-0,5%2,9%
16LubuskiePL43943,8 N-0,4%2,6%
17OpolskiePL52884,8 N-0,6%2,4%

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Eurostat

Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan