Xếp hạng GDP bình quân đầu người vùng Tây Ban Nha
GDP danh nghĩa bình quân đầu người theo vùng (EUR) 2000 - 2024
Tóm tắt
2024, Cộng đồng Madrid dẫn đầu với 44,7 N €, vượt Xứ Basque (41 N €).
Từ 2014, Extremadura tăng nhanh nhất, tăng 56,5%.
Extremadura tăng 2 bậc kể từ 2014.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cộng đồng MadridES30 | 44,7 N € | +4,9 | — |
| 2 | Xứ BasqueES21 | 41 N € | +5,1 | — |
| 3 | NavarraES22 | 39,1 N € | +5,7 | — |
| 4 | CatalunyaES51 | 37,5 N € | +5,3 | — |
| 5 | AragonES24 | 36,7 N € | +5,8 | — |
| 6 | Quần đảo BalearicES53 | 36,1 N € | +6,2 | — |
| 7 | La RiojaES23 | 34,1 N € | +5,2 | — |
| 8 | Castilla và LeónES41 | 30,9 N € | +5,5 | — |
| 9 | GaliciaES11 | 30,2 N € | +5,2 | — |
| 10 | CantabriaES13 | 29,9 N € | +5,3 | — |
| 11 | AsturiesES12 | 29,7 N € | +5,7 | — |
| 12 | Cộng đồng ValenciaES52 | 27,6 N € | +4,2 | — |
| 13 | Vùng MurciaES62 | 26,9 N € | +5,5 | — |
| 14 | Castile-La ManchaES42 | 26,3 N € | +4,8 | — |
| 15 | Quần đảo CanaryES70 | 25,9 N € | +6,6 | — |
| 16 | ExtremaduraES43 | 25,2 N € | +5,4 | — |
| 17 | AndalusiaES61 | 24,5 N € | +5,6 | — |
| 18 | CeutaES63 | 23,1 N € | +3,1 | — |
| 19 | MelillaES64 | 21,1 N € | +2,9 | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Kinh tế
Xếp hạng GDP bình quân đầu người vùng Ý
GDP danh nghĩa bình quân đầu người theo vùng
2000-2024 21 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP bình quân đầu người Voivodeship Ba Lan
GDP danh nghĩa bình quân đầu người theo Voivodeship
2000-2024 17 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP bình quân đầu người Bundesland Áo
GDP danh nghĩa bình quân đầu người theo Bundesland
2000-2024 9 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng Tây Ban Nha
GDP danh nghĩa theo vùng
2000-2024 19 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng vùng Tây Ban Nha
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo vùng
2000-2023 19 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số vùng Tây Ban Nha
Dân số theo vùng
1990-2025 19 Địa phương