Data Race

Đang tải...

Xếp hạng dân số vùng Tây Ban Nha

Dân số theo vùng 1990 - 2025

Bảng xếp hạng đầy đủ

Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2025

HạngQuốc giaGiá trịN/NTỷ lệ %Δ Hạng
1AndalusiaES618,7 Tr+0,5%17,7%
2CatalunyaES518,1 Tr+1,4%16,5%
3Cộng đồng MadridES307,1 Tr+1,5%14,5%
4Cộng đồng ValenciaES525,4 Tr+2,0%11,0%
5GaliciaES112,7 Tr+0,3%5,5%
6Castilla và LeónES412,4 Tr+0,4%4,9%
7Quần đảo CanaryES702,3 Tr+0,9%4,6%
8Xứ BasqueES212,2 Tr+0,7%4,6%
9Castile-La ManchaES422,1 Tr+1,0%4,3%
10Vùng MurciaES621,6 Tr+1,2%3,2%
11AragonES241,4 Tr+1,0%2,8%
12Quần đảo BalearicES531,2 Tr+1,5%2,5%
13ExtremaduraES431,1 Tr-0,1%2,1%
14AsturiesES121 Tr+0,5%2,1%
15NavarraES22683,9 N+0,8%1,4%
16CantabriaES13593,6 N+0,5%1,2%
17La RiojaES23326,8 N+0,8%0,7%
18MelillaES6487,1 N+1,3%0,2%
19CeutaES6383,6 N+0,5%0,2%

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Eurostat

Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.

Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.

Các bộ dữ liệu liên quan