Xếp hạng dân số Bundesland Áo
Dân số theo Bundesland 1990 - 2025
Tóm tắt
2025, Viên dẫn đầu với 2 Tr, vượt Niederösterreich (1,7 Tr).
Riêng Viên chiếm 22,1% tổng số 2025.
Từ 2015, Viên tăng nhanh nhất, tăng 12,8%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2025
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ViênAT13 | 2 Tr | +1,1% | 22,1% | — |
| 2 | NiederösterreichAT12 | 1,7 Tr | +0,2% | 18,8% | — |
| 3 | OberösterreichAT31 | 1,5 Tr | +0,3% | 16,7% | — |
| 4 | SteiermarkAT22 | 1,3 Tr | +0,2% | 13,8% | — |
| 5 | TirolAT33 | 777,7 N | +0,2% | 8,5% | — |
| 6 | SalzburgAT32 | 572,8 N | +0,2% | 6,2% | — |
| 7 | KärntenAT21 | 570,1 N | +0,1% | 6,2% | — |
| 8 | VorarlbergAT34 | 411,8 N | +0,4% | 4,5% | — |
| 9 | BurgenlandAT11 | 301,8 N | -0,1% | 3,3% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Xã hội
Xếp hạng dân số Bundesland Đức
Dân số theo Bundesland
1990-2025 16 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số vùng Pháp
Dân số theo vùng
1990-2025 18 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số vùng Ý
Dân số theo vùng
1990-2025 21 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng tỷ lệ thất nghiệp Bundesland Áo
Tỷ lệ thất nghiệp theo Bundesland
1999-2025 9 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP Bundesland Áo
GDP danh nghĩa theo Bundesland
2000-2024 9 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng Bundesland Áo
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo Bundesland
2000-2024 9 Địa phương