Xếp hạng dân số vùng Pháp
Dân số theo vùng 1990 - 2025
Tóm tắt
2025, Île-de-France dẫn đầu với 12,5 Tr, vượt Auvergne-Rhône-Alpes (8,3 Tr).
Riêng Île-de-France chiếm 18,2% tổng số 2025.
Từ 2015, Mayotte tăng nhanh nhất, tăng 41,8%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2025
| Hạng | Vùng | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Île-de-FranceIDF | 12,5 Tr | +0,3% | 18,2% | — |
| 2 | Auvergne-Rhône-AlpesARA | 8,3 Tr | +0,4% | 12,0% | — |
| 3 | Nouvelle-AquitaineNAQ | 6,2 Tr | +0,5% | 9,0% | — |
| 4 | OccitanieOCC | 6,2 Tr | +0,6% | 9,0% | — |
| 5 | Hauts-de-FranceHDF | 6 Tr | -0,2% | 8,7% | — |
| 6 | Grand EstGES | 5,6 Tr | -0,1% | 8,1% | — |
| 7 | Provence-Alpes-Côte d'AzurPAC | 5,3 Tr | +0,6% | 7,7% | — |
| 8 | Pays de la LoirePDL | 3,9 Tr | +0,5% | 5,7% | — |
| 9 | BretagneBRE | 3,5 Tr | +0,6% | 5,1% | — |
| 10 | NormandieNOR | 3,4 Tr | +0,1% | 4,9% | — |
| 11 | Bourgogne-Franche-ComtéBFC | 2,8 Tr | -0,1% | 4,1% | — |
| 12 | Centre-Val de LoireCVL | 2,6 Tr | 0,0% | 3,8% | — |
| 13 | RéunionREU | 904,2 N | +0,7% | 1,3% | — |
| 14 | GuadeloupeGUA | 413,8 N | -0,2% | 0,6% | — |
| 15 | CorseCOR | 362,3 N | +1,0% | 0,5% | +1 |
| 16 | MartiniqueMTQ | 359,4 N | -0,2% | 0,5% | -1 |
| 17 | MayotteMAY | 329,2 N | +2,7% | 0,5% | — |
| 18 | Guyane thuộc PhápGUF | 297,5 N | +0,4% | 0,4% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Xã hội
Xếp hạng dân số Bundesland Đức
Dân số theo Bundesland
1990-2025 16 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số vùng Ý
Dân số theo vùng
1990-2025 21 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số vùng Tây Ban Nha
Dân số theo vùng
1990-2025 19 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng Pháp
GDP danh nghĩa theo vùng
2000-2024 18 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng vùng Pháp
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo vùng
2000-2023 18 Địa phương
Văn hóa
Xếp hạng đêm du lịch vùng Pháp
Số đêm lưu trú du lịch theo vùng
1994-2024 18 Địa phương