Xếp hạng tỷ lệ thất nghiệp Bundesland Áo
Tỷ lệ thất nghiệp theo Bundesland 1999 - 2025
Tóm tắt
2025, Viên dẫn đầu với 9,9%, vượt Burgenland (5,0%).
Từ 2015, Tirol tăng mạnh nhất, thêm 0,8 điểm phần trăm.
Steiermark tăng 3 bậc kể từ 2015.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2025
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ViênAT13 | 9,9% | +5,3 | — |
| 2 | BurgenlandAT11 | 5% | +2,0 | — |
| 2 | SteiermarkAT22 | 5% | +13,6 | +1 |
| 4 | KärntenAT21 | 4,8% | +11,6 | — |
| 5 | OberösterreichAT31 | 4,6% | +21,1 | +2 |
| 6 | NiederösterreichAT12 | 4,4% | +4,8 | -1 |
| 7 | VorarlbergAT34 | 4,3% | +4,9 | -1 |
| 8 | TirolAT33 | 3,8% | +22,6 | +1 |
| 9 | SalzburgAT32 | 3,5% | +2,9 | -1 |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Xã hội
Xếp hạng tỷ lệ thất nghiệp tỉnh Hà Lan
Tỷ lệ thất nghiệp theo tỉnh
1999-2025 12 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng tỷ lệ thất nghiệp vùng Romania
Tỷ lệ thất nghiệp theo vùng
1999-2025 8 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng tỷ lệ thất nghiệp vùng Hy Lạp
Tỷ lệ thất nghiệp theo vùng
1999-2025 13 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số Bundesland Áo
Dân số theo Bundesland
1990-2025 9 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP Bundesland Áo
GDP danh nghĩa theo Bundesland
2000-2024 9 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng Bundesland Áo
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo Bundesland
2000-2024 9 Địa phương