Xếp hạng tỷ lệ thất nghiệp tỉnh Hà Lan
Tỷ lệ thất nghiệp theo tỉnh 1999 - 2025
Tóm tắt
2025, Groningen dẫn đầu với 4,5%, vượt Fryslân (4,0%).
Noord-Holland tăng 8 bậc kể từ 2015.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2025
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | GroningenNL11 | 4,5% | -4,3 | — |
| 2 | FryslânNL12 | 4% | +2,6 | — |
| 3 | Noord-HollandNL32 | 3,8% | 0,0 | — |
| 4 | OverijsselNL21 | 3,7% | +8,8 | +2 |
| 4 | FlevolandNL23 | 3,7% | -2,6 | -1 |
| 6 | DrentheNL13 | 3,6% | +5,9 | — |
| 7 | Noord-BrabantNL41 | 3,5% | +9,4 | +2 |
| 8 | GelderlandNL22 | 3,4% | -2,9 | -3 |
| 9 | LimburgNL42 | 3% | -9,1 | -1 |
| 10 | ZeelandNL34 | 2,2% | +4,8 | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Xã hội
Xếp hạng tỷ lệ thất nghiệp Bundesland Áo
Tỷ lệ thất nghiệp theo Bundesland
1999-2025 9 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng tỷ lệ thất nghiệp vùng Romania
Tỷ lệ thất nghiệp theo vùng
1999-2025 8 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng tỷ lệ thất nghiệp vùng Hy Lạp
Tỷ lệ thất nghiệp theo vùng
1999-2025 13 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số tỉnh Hà Lan
Dân số theo tỉnh
1990-2025 12 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP tỉnh Hà Lan
GDP danh nghĩa theo tỉnh
2000-2024 10 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng tỉnh Hà Lan
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo tỉnh
2000-2023 10 Địa phương