Xếp hạng tỷ lệ thất nghiệp vùng Hy Lạp
Tỷ lệ thất nghiệp theo vùng 1999 - 2025
Tóm tắt
2025, Tây Macedonia dẫn đầu với 15,3%, vượt Trung Macedonia (11,7%).
Đông Macedonia và Thrace tăng 6 bậc kể từ 2015.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2025
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tây MacedoniaEL53 | 15,3% | +22,4 | +2 |
| 2 | Trung MacedoniaEL52 | 11,7% | -8,6 | — |
| 3 | Đông Macedonia và ThraceEL51 | 10,6% | -8,6 | +1 |
| 4 | EpirusEL54 | 9,9% | -7,5 | +1 |
| 5 | Tây Hy LạpEL63 | 9,7% | -4,0 | +1 |
| 6 | Quần đảo IonianEL62 | 9% | -44,4 | -5 |
| 7 | Trung Hy LạpEL64 | 8,5% | -1,2 | +3 |
| 8 | Khu vực PeloponneseEL65 | 8,3% | +9,2 | +4 |
| 9 | Khu vực AtticaEL30 | 8,1% | -11,0 | — |
| 10 | Nam AegeaEL42 | 7,3% | -26,3 | -2 |
| 11 | Bắc AegeaEL41 | 6,4% | -9,9 | +2 |
| 12 | ThessalíaEL61 | 6,3% | -37,0 | -5 |
| 13 | CreteEL43 | 5,1% | -40,7 | -3 |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Xã hội
Xếp hạng tỷ lệ thất nghiệp Bundesland Áo
Tỷ lệ thất nghiệp theo Bundesland
1999-2025 9 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng tỷ lệ thất nghiệp tỉnh Hà Lan
Tỷ lệ thất nghiệp theo tỉnh
1999-2025 12 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng tỷ lệ thất nghiệp vùng Romania
Tỷ lệ thất nghiệp theo vùng
1999-2025 8 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số vùng Hy Lạp
Dân số theo vùng
1990-2025 13 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng Hy Lạp
GDP danh nghĩa theo vùng
2000-2024 13 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng vùng Hy Lạp
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo vùng
2000-2023 13 Địa phương