Xếp hạng GDP vùng Phần Lan
GDP danh nghĩa theo vùng (EUR) 2000 - 2024
Tóm tắt
2024, Uusimaa dẫn đầu với 108,50 T €, vượt Finland Proper (22,82 T €).
Riêng Uusimaa chiếm 58,0% tổng số 2024.
Từ 2014, Phía Bắc Ostrobothnia tăng nhanh nhất, tăng 42,7%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | UusimaaFI1B1 | 108,5 T € | 0,0% | 58,0% | — |
| 2 | Finland ProperFI1C1 | 22,8 T € | +2,6% | 12,2% | — |
| 3 | Phía Bắc OstrobothniaFI1D9 | 18,3 T € | +3,1% | 9,8% | — |
| 4 | SatakuntaFI196 | 9,8 T € | -0,4% | 5,2% | — |
| 5 | LaplandFI1D7 | 8,3 T € | +4,5% | 4,4% | — |
| 6 | Tavastia ProperFI1C2 | 7 T € | +0,5% | 3,7% | — |
| 7 | Nam KareliaFI1C5 | 5 T € | +6,5% | 2,7% | — |
| 8 | Miền Trung OstrobothniaFI1D5 | 3 T € | -4,0% | 1,6% | — |
| 9 | KainuuFI1D8 | 2,7 T € | +3,1% | 1,5% | — |
| 10 | ÅlandFI200 | 1,6 T € | -0,2% | 0,9% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Kinh tế
Xếp hạng GDP Bundesland Đức
GDP danh nghĩa theo Bundesland
2000-2024 16 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng Pháp
GDP danh nghĩa theo vùng
2000-2024 18 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng Ý
GDP danh nghĩa theo vùng
2000-2024 21 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số vùng Phần Lan
Dân số theo vùng
1990-2025 19 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng vùng Pháp
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo vùng
2000-2023 18 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng Bundesland Đức
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo Bundesland
2012-2023 16 Địa phương