Xếp hạng GDP vùng Hy Lạp
GDP danh nghĩa theo vùng (EUR) 2000 - 2024
Tóm tắt
2024, Khu vực Attica dẫn đầu với 115,50 T €, vượt Trung Macedonia (32,90 T €).
Riêng Khu vực Attica chiếm 48,8% tổng số 2024.
Từ 2014, Trung Macedonia tăng nhanh nhất, tăng 40,2%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực AtticaEL30 | 115,5 T € | +5,2% | 48,8% | — |
| 2 | Trung MacedoniaEL52 | 32,9 T € | +5,5% | 13,9% | — |
| 3 | CreteEL43 | 12,3 T € | +6,4% | 5,2% | — |
| 4 | ThessalíaEL61 | 12,1 T € | +5,8% | 5,1% | — |
| 5 | Trung Hy LạpEL64 | 10,7 T € | +6,2% | 4,5% | — |
| 6 | Khu vực PeloponneseEL65 | 10,5 T € | +4,5% | 4,4% | — |
| 7 | Tây Hy LạpEL63 | 10,2 T € | +5,2% | 4,3% | — |
| 8 | Đông Macedonia và ThraceEL51 | 8,6 T € | +5,6% | 3,6% | — |
| 9 | Nam AegeaEL42 | 7,9 T € | +5,8% | 3,3% | — |
| 10 | EpirusEL54 | 4,8 T € | +5,8% | 2,0% | — |
| 11 | Quần đảo IonianEL62 | 4,2 T € | +6,5% | 1,8% | +1 |
| 12 | Tây MacedoniaEL53 | 4,1 T € | +1,2% | 1,7% | -1 |
| 13 | Bắc AegeaEL41 | 3,1 T € | +5,0% | 1,3% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Kinh tế
Xếp hạng GDP Bundesland Đức
GDP danh nghĩa theo Bundesland
2000-2024 16 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng Pháp
GDP danh nghĩa theo vùng
2000-2024 18 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng Ý
GDP danh nghĩa theo vùng
2000-2024 21 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP bình quân đầu người vùng Hy Lạp
GDP danh nghĩa bình quân đầu người theo vùng
2000-2024 13 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng vùng Hy Lạp
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo vùng
2000-2023 13 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số vùng Hy Lạp
Dân số theo vùng
1990-2025 13 Địa phương