Đang tải...
Xếp hạng dân số vùng Hy Lạp
Dân số theo vùng 1990 - 2025
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2025
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực AtticaEL30 | 3,8 Tr | -0,2% | 36,3% | — |
| 2 | Trung MacedoniaEL52 | 1,8 Tr | -0,1% | 17,1% | — |
| 3 | ThessalíaEL61 | 676 N | -0,2% | 6,5% | — |
| 4 | Tây Hy LạpEL63 | 636 N | -0,4% | 6,1% | — |
| 5 | CreteEL43 | 621,1 N | -0,1% | 6,0% | — |
| 6 | Đông Macedonia và ThraceEL51 | 565,2 N | +0,7% | 5,4% | — |
| 7 | Khu vực PeloponneseEL65 | 529,2 N | -0,4% | 5,1% | — |
| 8 | Trung Hy LạpEL64 | 507,2 N | +0,4% | 4,9% | — |
| 9 | Nam AegeaEL42 | 327 N | +0,2% | 3,2% | — |
| 10 | EpirusEL54 | 324,1 N | +1,0% | 3,1% | — |
| 11 | Tây MacedoniaEL53 | 243,6 N | -1,2% | 2,3% | — |
| 12 | Bắc AegeaEL41 | 207,9 N | +3,9% | 2,0% | — |
| 13 | Quần đảo IonianEL62 | 198,4 N | -0,8% | 1,9% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.