Xếp hạng dân số vùng Hy Lạp
Dân số theo vùng 1990 - 2025
Tóm tắt
2025, Khu vực Attica dẫn đầu với 3,8 Tr, vượt Trung Macedonia (1,8 Tr).
Riêng Khu vực Attica chiếm 36,3% tổng số 2025.
Từ 2015, Bắc Aegea tăng nhanh nhất, tăng 9,9%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2025
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực AtticaEL30 | 3,8 Tr | -0,2% | 36,3% | — |
| 2 | Trung MacedoniaEL52 | 1,8 Tr | -0,1% | 17,1% | — |
| 3 | ThessalíaEL61 | 676 N | -0,2% | 6,5% | — |
| 4 | Tây Hy LạpEL63 | 636 N | -0,4% | 6,1% | — |
| 5 | CreteEL43 | 621,1 N | -0,1% | 6,0% | — |
| 6 | Đông Macedonia và ThraceEL51 | 565,2 N | +0,7% | 5,4% | — |
| 7 | Khu vực PeloponneseEL65 | 529,2 N | -0,4% | 5,1% | — |
| 8 | Trung Hy LạpEL64 | 507,2 N | +0,4% | 4,9% | — |
| 9 | Nam AegeaEL42 | 327 N | +0,2% | 3,2% | — |
| 10 | EpirusEL54 | 324,1 N | +1,0% | 3,1% | — |
| 11 | Tây MacedoniaEL53 | 243,6 N | -1,2% | 2,3% | — |
| 12 | Bắc AegeaEL41 | 207,9 N | +3,9% | 2,0% | — |
| 13 | Quần đảo IonianEL62 | 198,4 N | -0,8% | 1,9% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Xã hội
Xếp hạng dân số Bundesland Đức
Dân số theo Bundesland
1990-2025 16 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số vùng Pháp
Dân số theo vùng
1990-2025 18 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số vùng Ý
Dân số theo vùng
1990-2025 21 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng tỷ lệ thất nghiệp vùng Hy Lạp
Tỷ lệ thất nghiệp theo vùng
1999-2025 13 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng Hy Lạp
GDP danh nghĩa theo vùng
2000-2024 13 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng vùng Hy Lạp
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo vùng
2000-2023 13 Địa phương