Xếp hạng thu nhập khả dụng vùng Hy Lạp
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo vùng (EUR) 2000 - 2023
Tóm tắt
2023, Quần đảo Ionian dẫn đầu với 17 N €, vượt Nam Aegea (16 N €).
Riêng Quần đảo Ionian chiếm 10,0% tổng số 2023.
Từ 2013, Quần đảo Ionian tăng nhanh nhất, tăng 70,4%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2023
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần đảo IonianEL62 | 16,7 N € | +11,3% | 10,0% | — |
| 2 | Nam AegeaEL42 | 16,1 N € | +12,6% | 9,6% | — |
| 3 | Khu vực AtticaEL30 | 15,2 N € | +7,8% | 9,1% | — |
| 4 | Tây MacedoniaEL53 | 13,2 N € | +10,0% | 7,9% | — |
| 5 | CreteEL43 | 12,8 N € | +10,3% | 7,6% | — |
| 6 | Trung MacedoniaEL52 | 12,4 N € | +7,8% | 7,4% | — |
| 6 | EpirusEL54 | 12,4 N € | +8,8% | 7,4% | +1 |
| 8 | Khu vực PeloponneseEL65 | 12,1 N € | +10,0% | 7,2% | — |
| 9 | ThessalíaEL61 | 11,7 N € | +9,3% | 7,0% | — |
| 10 | Trung Hy LạpEL64 | 11,4 N € | +9,6% | 6,8% | — |
| 11 | Bắc AegeaEL41 | 11,2 N € | +9,8% | 6,7% | — |
| 11 | Tây Hy LạpEL63 | 11,2 N € | +9,8% | 6,7% | — |
| 13 | Đông Macedonia và ThraceEL51 | 11,1 N € | +8,8% | 6,6% | -2 |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng vùng Pháp
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo vùng
2000-2023 18 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng Bundesland Đức
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo Bundesland
2012-2023 16 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng vùng Ý
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo vùng
2000-2024 21 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng Hy Lạp
GDP danh nghĩa theo vùng
2000-2024 13 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP bình quân đầu người vùng Hy Lạp
GDP danh nghĩa bình quân đầu người theo vùng
2000-2024 13 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số vùng Hy Lạp
Dân số theo vùng
1990-2025 13 Địa phương