Xếp hạng GDP Apskritis Litva
GDP danh nghĩa theo Apskritis (EUR) 2000 - 2024
Tóm tắt
2024, Hạt Vilnius dẫn đầu với 36,17 T €, vượt Hạt Kaunas (15,86 T €).
Riêng Hạt Vilnius chiếm 45,8% tổng số 2024.
Từ 2014, Hạt Vilnius tăng nhanh nhất, tăng 148,6%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạt VilniusLT011 | 36,2 T € | +7,0% | 45,8% | — |
| 2 | Hạt KaunasLT022 | 15,9 T € | +6,7% | 20,1% | — |
| 3 | KlaipėdaLT023 | 8,1 T € | +6,0% | 10,3% | — |
| 4 | Hạt siauliaiLT026 | 5,1 T € | +7,3% | 6,5% | — |
| 5 | Hạt PanevezysLT025 | 3,8 T € | -0,1% | 4,9% | — |
| 6 | Hạt TelsiaiLT028 | 2,4 T € | +5,2% | 3,1% | — |
| 7 | Marijampolė (hạt)LT024 | 2,1 T € | +4,7% | 2,7% | — |
| 8 | Hạt AlytusLT021 | 2 T € | +4,3% | 2,5% | — |
| 9 | Hạt UtenaLT029 | 1,9 T € | +5,5% | 2,4% | — |
| 10 | Hạt TaurageLT027 | 1,4 T € | +9,7% | 1,8% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Kinh tế
Xếp hạng GDP Bundesland Đức
GDP danh nghĩa theo Bundesland
2000-2024 16 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng Pháp
GDP danh nghĩa theo vùng
2000-2024 18 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng Ý
GDP danh nghĩa theo vùng
2000-2024 21 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số Apskritis Litva
Dân số theo Apskritis
2001-2025 10 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng vùng Pháp
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo vùng
2000-2023 18 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng Bundesland Đức
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo Bundesland
2012-2023 16 Địa phương