Xếp hạng tỷ lệ thất nghiệp Voivodeship Ba Lan
Tỷ lệ thất nghiệp theo Voivodeship 1999 - 2025
Tóm tắt
2025, Lubelskie dẫn đầu với 5,3%, vượt Świętokrzyskie (4,3%).
Opolskie tăng 8 bậc kể từ 2015.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2025
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | LubelskiePL81 | 5,3% | +60,6 | +7 |
| 2 | ŚwiętokrzyskiePL72 | 4,3% | +16,2 | +1 |
| 3 | Kujawsko-PomorskiePL61 | 4,1% | -2,4 | -2 |
| 3 | Vùng MasovianPL92 | 4,1% | +17,1 | +2 |
| 5 | PodkarpackiePL82 | 3,6% | -2,7 | -2 |
| 6 | OpolskiePL52 | 3,5% | +45,8 | +7 |
| 6 | ŁódzkiePL71 | 3,5% | 0,0 | -1 |
| 8 | DolnośląskiePL51 | 3,4% | 0,0 | -1 |
| 9 | Warmińsko-MazurskiePL62 | 3,3% | -13,2 | -7 |
| 10 | ZachodniopomorskiePL42 | 2,9% | +7,4 | — |
| 11 | MałopolskiePL21 | 2,8% | +12,0 | — |
| 11 | WielkopolskiePL41 | 2,8% | +21,7 | +4 |
| 13 | PomorskiePL63 | 2,7% | +22,7 | +3 |
| 14 | ŚląskiePL22 | 2,6% | +8,3 | -1 |
| 14 | PodlaskiePL84 | 2,6% | -10,3 | -5 |
| 16 | Vùng thủ đô WarsawPL91 | 2,1% | -16,0 | -5 |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Xã hội
Xếp hạng tỷ lệ thất nghiệp Bundesland Áo
Tỷ lệ thất nghiệp theo Bundesland
1999-2025 9 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng tỷ lệ thất nghiệp tỉnh Hà Lan
Tỷ lệ thất nghiệp theo tỉnh
1999-2025 12 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng tỷ lệ thất nghiệp vùng Romania
Tỷ lệ thất nghiệp theo vùng
1999-2025 8 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số Voivodeship Ba Lan
Dân số theo Voivodeship
1991-2025 17 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP Voivodeship Ba Lan
GDP danh nghĩa theo Voivodeship
2000-2024 17 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng Voivodeship Ba Lan
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo Voivodeship
2000-2023 17 Địa phương