Xếp hạng GDP bình quân đầu người vùng Romania
GDP danh nghĩa bình quân đầu người theo vùng (EUR) 2000 - 2024
Tóm tắt
2024, Bucharest-Ilfov dẫn đầu với 45,2 N €, vượt Tây (18,9 N €).
Từ 2014, Tây Nam Oltenia tăng nhanh nhất, tăng 168,5%.
Tây Bắc tăng 2 bậc kể từ 2014.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bucharest-IlfovRO32 | 45,2 N € | +10,8 | — |
| 2 | TâyRO42 | 18,9 N € | +9,2 | — |
| 3 | Tây BắcRO11 | 17,1 N € | +9,6 | +1 |
| 3 | Trung tâmRO12 | 17,1 N € | +8,9 | — |
| 5 | Tây Nam OlteniaRO41 | 14,5 N € | +9,0 | — |
| 6 | Đông NamRO22 | 14,2 N € | +9,2 | — |
| 7 | Nam MunteniaRO31 | 13,2 N € | +9,1 | — |
| 8 | Đông BắcRO21 | 11,6 N € | +10,5 | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Kinh tế
Xếp hạng GDP bình quân đầu người vùng Ý
GDP danh nghĩa bình quân đầu người theo vùng
2000-2024 21 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP bình quân đầu người vùng Tây Ban Nha
GDP danh nghĩa bình quân đầu người theo vùng
2000-2024 19 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP bình quân đầu người Voivodeship Ba Lan
GDP danh nghĩa bình quân đầu người theo Voivodeship
2000-2024 17 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng Romania
GDP danh nghĩa theo vùng
2000-2024 8 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng vùng Romania
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo vùng
2000-2023 8 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số vùng Romania
Dân số theo vùng
1990-2025 8 Địa phương