Xếp hạng GDP vùng Romania
GDP danh nghĩa theo vùng (EUR) 2000 - 2024
Tóm tắt
2024, Bucharest-Ilfov dẫn đầu với 104,41 T €, vượt Tây Bắc (43,37 T €).
Riêng Bucharest-Ilfov chiếm 29,5% tổng số 2024.
Từ 2014, Bucharest-Ilfov tăng nhanh nhất, tăng 163,8%.
Bảng xếp hạng đầy đủ
Bộ dữ liệu hoàn chỉnh - 2024
| Hạng | Quốc gia | Giá trị | N/N | Tỷ lệ % | Δ Hạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bucharest-IlfovRO32 | 104,4 T € | +11,4% | 29,5% | — |
| 2 | Tây BắcRO11 | 43,4 T € | +9,7% | 12,3% | — |
| 3 | Trung tâmRO12 | 39,3 T € | +9,3% | 11,1% | — |
| 4 | Đông BắcRO21 | 37,5 T € | +10,3% | 10,6% | +1 |
| 5 | Nam MunteniaRO31 | 37,2 T € | +8,6% | 10,5% | -1 |
| 6 | Đông NamRO22 | 33,3 T € | +9,4% | 9,4% | — |
| 7 | TâyRO42 | 31,6 T € | +9,2% | 8,9% | — |
| 8 | Tây Nam OlteniaRO41 | 26,8 T € | +8,6% | 7,6% | — |
Nguồn dữ liệu và giấy phép
Được cấp phép theo Eurostat Copyright/Licence Policy.
Dữ liệu được lấy từ nguồn gốc và định dạng bởi Data Race.
Các bộ dữ liệu liên quan
Kinh tế
Xếp hạng GDP Bundesland Đức
GDP danh nghĩa theo Bundesland
2000-2024 16 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng Pháp
GDP danh nghĩa theo vùng
2000-2024 18 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP vùng Ý
GDP danh nghĩa theo vùng
2000-2024 21 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng GDP bình quân đầu người vùng Romania
GDP danh nghĩa bình quân đầu người theo vùng
2000-2024 8 Địa phương
Kinh tế
Xếp hạng thu nhập khả dụng vùng Romania
Thu nhập khả dụng ròng bình quân đầu người theo vùng
2000-2023 8 Địa phương
Xã hội
Xếp hạng dân số vùng Romania
Dân số theo vùng
1990-2025 8 Địa phương